DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.456/2.717

  1. Mẫu nhãn M Mr Muscle
    M Mr Muscle

    Đơn VN-4-2007-03117 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0116728-000
    Chủ đơn: S.C Johnson & Son, Inc.

  2. Mẫu nhãn DR. POP POPULAR
    DR. POP POPULAR

    Đơn VN-4-2007-03092 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0140854-000
    Chủ đơn: Smilephan Company Limited

  3. Mẫu nhãn Paslé
    Paslé

    Đơn VN-4-2007-02985 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0114051-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Phạm Duy

  4. Mẫu nhãn BLUEROSE
    BLUEROSE

    Đơn VN-4-2007-02880 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0110590-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  5. Mẫu nhãn IKEINIZC
    IKEINIZC

    Đơn VN-4-2007-02877 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0111295-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  6. Mẫu nhãn LIPGLASS
    LIPGLASS

    Đơn VN-4-2007-02868 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0101623-000
    Chủ đơn: Make-Up Art Cosmetics Inc.

  7. Mẫu nhãn Mts finish KP Chemical
    Mts finish KP Chemical

    Đơn VN-4-2007-02806 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0111254-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kiên Phú

  8. Mẫu nhãn elix
    elix

    Đơn VN-4-2007-02800 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0113593-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt LIX

  9. Mẫu nhãn AVESCE
    AVESCE

    Đơn VN-4-2007-02742 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0112636-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  10. Mẫu nhãn AFORIVER
    AFORIVER

    Đơn VN-4-2007-02741 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0112635-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mai Long

  11. Mẫu nhãn AGE LIFT
    AGE LIFT

    Đơn VN-4-2007-02737 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0097830-000
    Chủ đơn: Laboratoire Garnier & Cie(FR), L'Oreal

  12. Mẫu nhãn SKIN TONE SCALE
    SKIN TONE SCALE

    Đơn VN-4-2007-02688 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0098899-000
    Chủ đơn: L'Oreal, Laboratoire Garnier & Cie (FR)

  13. Mẫu nhãn SKIN TONE RULER
    SKIN TONE RULER

    Đơn VN-4-2007-02687 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0099112-000
    Chủ đơn: Laboratoire Garnier & Cie(FR), L'Oreal

  14. Mẫu nhãn AXE BULLET
    AXE BULLET

    Đơn VN-4-2007-02678 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0124614-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  15. Mẫu nhãn ANTI-OIL BIO5
    ANTI-OIL BIO5

    Đơn VN-4-2007-02677 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0109991-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  16. Mẫu nhãn Lifebuoy Trao Yêu Thương Đừng Trao Vi Khuẩn
    Lifebuoy Trao Yêu Thương Đừng Trao Vi Khuẩn

    Đơn VN-4-2007-02676 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0109996-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  17. Mẫu nhãn EVA
    EVA

    Đơn VN-4-2007-02594 · nộp 05/02/2007
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Đô

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.