Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.453/2.717
Vital PlusĐơn VN-4-2007-04451 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0116662-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
LISTERINE SMART RINSEĐơn VN-4-2007-04428 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0166407-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson
SMART RINSEĐơn VN-4-2007-04427 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0097108-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson
Nhân XinhĐơn VN-4-2007-04425 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0115525-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhân Xinh
K KELLAĐơn VN-4-2007-04424 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0105179-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Kella
VIET LONGĐơn VN-4-2007-04409 · nộp 16/03/2007 · văn bằng 4-0176038-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Việt Long
IcemanĐơn VN-4-2007-04368 · nộp 15/03/2007 · văn bằng 4-0105040-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Duy
VesperĐơn VN-4-2007-04309 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0112776-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Song Sơn, Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Song Sơn(VN)
DIHON Sino-AmericanĐơn VN-4-2007-04284 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0106611-000
Chủ đơn: Bayer Consumer Care AG, KUNMING DIHON PHARMACEUTICAL CO., LTD(CN), DIHON PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.(CN)
Vương Vĩnh NguyênĐơn VN-4-2007-04266 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0113085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Vương Tỷ
V VILACOĐơn VN-4-2007-04255 · nộp 14/03/2007
Chủ đơn: Công ty Cổ phần VILACO
AusnowĐơn VN-4-2007-04207 · nộp 13/03/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh YUJIN
Ausnow HAND WASH WILL NOT HALNTHE HAND WITHOUT REMNRNTĐơn VN-4-2007-04206 · nộp 13/03/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh YUJIN
Fu shi Xing [Phú Sĩ Tinh: người giàu tri thức]Đơn VN-4-2007-04187 · nộp 12/03/2007
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
Double Rich DR [Double Rich]Đơn VN-4-2007-04168 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0118812-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
DOVE FRESHCAREĐơn VN-4-2007-04161 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0115088-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
uychsluxeĐơn VN-4-2007-04153 · nộp 12/03/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ hàn quốc
Nhịp Điệu Cuộc SốngĐơn VN-4-2007-04142 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0115528-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Song Anh
O HUI advanced melanish white emulsionĐơn VN-4-2007-04109 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0116388-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
OHUI advanced melanish white enlightening cream SPF 15Đơn VN-4-2007-04108 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0116371-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
SUN CARE CREAM ESSANCE kem chống nắng SPF 45Đơn VN-4-2007-04107 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0118811-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
E'Z up Intensive PURE & SOFT WHITENING FOAMĐơn VN-4-2007-04106 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0118810-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
DR DOUBLE RICH BODY SHOWER ROSE Deluxe & PreciseĐơn VN-4-2007-04105 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0116427-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
DOUBLE: RICH max luminant PHYTO-COLAGEN Velvet Moisture Shamppo [Luminant System: hệ thống tạo độ sáng]Đơn VN-4-2007-04104 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0118809-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
The History of F [Whoo: nữ hoàng] [Gong Jin Hyang: nước hoa theo phương thuốc Trung Quốc] [Song-i Pack [Hộp nấm thông]Đơn VN-4-2007-04103 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0119907-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD., LG Household & Health Care Ltd.(KR)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


