Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.450/2.717

MeladermĐơn VN-4-2007-06357 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San

AmalteaĐơn VN-4-2007-06354 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San

Zèbre RougeĐơn VN-4-2007-06351 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San
KATIMA'AĐơn VN-4-2007-06350 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San
ClienteleĐơn VN-4-2007-06349 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam San
Bio-LauréĐơn VN-4-2007-06348 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam San
OptodermaĐơn VN-4-2007-06347 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam San
France LauréĐơn VN-4-2007-06346 · nộp 13/04/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam San
LACVERT ESSANCEĐơn VN-4-2007-06299 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0109645-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd., LG Household & Health Care Ltd. (KR)
Mỹ-NhậtĐơn VN-4-2007-06177 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0111601-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo
INTENSE DAMAGE THERAPYĐơn VN-4-2007-06162 · nộp 11/04/2007
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
DOVE DRY THERAPYĐơn VN-4-2007-06161 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0149223-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Hudson STRIPEASE PAINT REMOVER Tẩy Sơn NET CONTENT: 350 CCĐơn VN-4-2007-06139 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0138607-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Hoàng Phạm
MALOGIĐơn VN-4-2007-06077 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0115135-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo
AURAMAXĐơn VN-4-2007-06064 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0153980-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ngôi nhà Thảo Nguyên
FIRST KISSĐơn VN-4-2007-06061 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0114355-000
Chủ đơn: Kiss Nail Products, Inc.
Chris FarrellĐơn VN-4-2007-06060 · nộp 10/04/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam San
CurapacaoĐơn VN-4-2007-06059 · nộp 10/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San
NATURA HOUSEĐơn VN-4-2007-06058 · nộp 10/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San.
PURELLĐơn VN-4-2007-06057 · nộp 10/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San.
L' ERBOLARIOĐơn VN-4-2007-06055 · nộp 10/04/2007
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nam San.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
