DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.441/2.717

  1. Mẫu nhãn POND'S PINKISH-WHITE
    POND'S PINKISH-WHITE

    Đơn VN-4-2007-12281 · nộp 02/07/2007 · văn bằng 4-0122678-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  2. Mẫu nhãn POND'S Trắng hồng rạng rỡ
    POND'S Trắng hồng rạng rỡ

    Đơn VN-4-2007-12280 · nộp 02/07/2007 · văn bằng 4-0137322-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn TROJAN
    TROJAN

    Đơn VN-4-2007-12225 · nộp 02/07/2007 · văn bằng 4-0113426-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  4. Mẫu nhãn su:m
    su:m

    Đơn VN-4-2007-12071 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0113362-000
    Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.

  5. Mẫu nhãn ORVIA
    ORVIA

    Đơn VN-4-2007-11892 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0106065-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Phẩm 27/2

  6. Mẫu nhãn STYLE UP
    STYLE UP

    Đơn VN-4-2007-11858 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0135241-000
    Chủ đơn: Mandom Corp.

  7. Mẫu nhãn T Belstaff
    T Belstaff

    Đơn VN-4-2007-11477 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0120776-000
    Chủ đơn: CLOTHING COMPANY S.P.A.

  8. Mẫu nhãn Selection FACIAL COTTON
    Selection FACIAL COTTON

    Đơn VN-4-2007-11385 · nộp 20/06/2007 · văn bằng 4-0115952-000
    Chủ đơn: PT. TARUNAKUSUMA PURINUSA

  9. Mẫu nhãn SYNERGY WORLDWIDE MARKETING VIETNAM
    SYNERGY WORLDWIDE MARKETING VIETNAM

    Đơn VN-4-2007-11363 · nộp 20/06/2007 · văn bằng 4-0120622-000
    Chủ đơn: Nature's Sunshine Products, Inc.

  10. Mẫu nhãn VL COSMETICS Việt Lan Kem lột nhẹ Net: 3g
    VL COSMETICS Việt Lan Kem lột nhẹ Net: 3g

    Đơn VN-4-2007-11333 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0114276-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Anh

  11. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING WHITE EXTRA
    HAZELINE LASTING WHITE EXTRA

    Đơn VN-4-2007-11289 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0117767-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn Downy 1 lần xả
    Downy 1 lần xả

    Đơn VN-4-2007-11242 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0116519-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  13. Mẫu nhãn EO ONG
    EO ONG

    Đơn VN-4-2007-11196 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0120296-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  14. Mẫu nhãn RAPHAIE
    RAPHAIE

    Đơn VN-4-2007-11169 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0121604-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  15. Mẫu nhãn HAZELINE LASTING YOUTH
    HAZELINE LASTING YOUTH

    Đơn VN-4-2007-11151 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0120052-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.