DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.428/2.717

  1. Mẫu nhãn Minus
    Minus

    Đơn VN-4-2007-21122 · nộp 18/10/2007 · văn bằng 4-0127630-000
    Chủ đơn: PAN RAJDHEVEE GROUP PUBLIC COMPANY LIMITED

  2. Mẫu nhãn Bách Thảo Hồi Xuân
    Bách Thảo Hồi Xuân

    Đơn VN-4-2007-21028 · nộp 17/10/2007 · văn bằng 4-0130524-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đông y học Bảo Lâm

  3. Mẫu nhãn B L
    B L

    Đơn VN-4-2007-21027 · nộp 17/10/2007 · văn bằng 4-0130523-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đông y học Bảo Lâm

  4. Mẫu nhãn Sukhita
    Sukhita

    Đơn VN-4-2007-20987 · nộp 17/10/2007 · văn bằng 4-0114420-000
    Chủ đơn: THAI SPA AND NATURAL CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn Đồng Tiến
    Đồng Tiến

    Đơn VN-4-2007-20869 · nộp 16/10/2007 · văn bằng 4-0116910-000
    Chủ đơn: Cơ sở hương thơm Đồng Tiến

  6. Mẫu nhãn FANCL
    FANCL

    Đơn VN-4-2007-20830 · nộp 16/10/2007 · văn bằng 4-0120563-000
    Chủ đơn: FANCL CORPORATION

  7. Mẫu nhãn Gia Linh
    Gia Linh

    Đơn VN-4-2007-20767 · nộp 16/10/2007 · văn bằng 4-0126221-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh

  8. Mẫu nhãn NO'S
    NO'S

    Đơn VN-4-2007-20721 · nộp 15/10/2007 · văn bằng 4-0130175-000
    Chủ đơn: Ngô Ngọc Hà

  9. Mẫu nhãn revaléskin
    revaléskin

    Đơn VN-4-2007-20517 · nộp 11/10/2007 · văn bằng 4-0122589-000
    Chủ đơn: Stiefel Laboratories, Inc.(US), Stiefel Laboratories, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.