DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.411/2.719

  1. Mẫu nhãn BEYOND
    BEYOND

    Đơn VN-4-2008-06105 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0135914-000
    Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.

  2. Mẫu nhãn LACTICARE
    LACTICARE

    Đơn VN-4-2008-06103 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0137379-000
    Chủ đơn: Stiefel Laboratories, Inc. (US), Stiefel Laboratories, Inc.

  3. Mẫu nhãn hương thảo
    hương thảo

    Đơn VN-4-2008-06083 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0143486-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Phượng(VN), Nguyễn Văn Phượng

  4. Mẫu nhãn ATORREGE
    ATORREGE

    Đơn VN-4-2008-06080 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0133437-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Celcure
    Celcure

    Đơn VN-4-2008-06079 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0126418-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Ands Corporation

  6. Mẫu nhãn SUNMIGHT
    SUNMIGHT

    Đơn VN-4-2008-06078 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0129332-000
    Chủ đơn: Sun Abrasives Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn SUNMIGHT
    SUNMIGHT

    Đơn VN-4-2008-06077 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0129331-000
    Chủ đơn: Sun Abrasives Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn BRUT ALASKA
    BRUT ALASKA

    Đơn VN-4-2008-05980 · nộp 24/03/2008
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  9. Mẫu nhãn BREEZY GREEN
    BREEZY GREEN

    Đơn VN-4-2008-05979 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0124382-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn CONTEMPO SPA
    CONTEMPO SPA

    Đơn VN-4-2008-05973 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0123118-000
    Chủ đơn: Planet Beach Brands, LLC

  11. Mẫu nhãn PLANET BEACH
    PLANET BEACH

    Đơn VN-4-2008-05972 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0123117-000
    Chủ đơn: Planet Beach Brands, LLC

  12. Mẫu nhãn AIZA
    AIZA

    Đơn VN-4-2008-05968 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0134369-000
    Chủ đơn: Lương Vệ Minh

  13. Mẫu nhãn NIVEA VISAGE WHITE EXTRA CELL REPAIR
    NIVEA VISAGE WHITE EXTRA CELL REPAIR

    Đơn VN-4-2008-05937 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0128911-000
    Chủ đơn: Beiersdorf Aktiengesellschaft

  14. Mẫu nhãn CARZILIN
    CARZILIN

    Đơn VN-4-2008-05883 · nộp 21/03/2008 · văn bằng 4-0135703-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại mỹ phẩm Vinh An

  15. Mẫu nhãn POCCI
    POCCI

    Đơn VN-4-2008-05604 · nộp 20/03/2008 · văn bằng 4-0137898-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Thanh

  16. Mẫu nhãn Fresh Zone
    Fresh Zone

    Đơn VN-4-2008-05545 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0137883-000
    Chủ đơn: BULLSONE CO., LTD., BULLSONE CO., LTD. (KR)

  17. Mẫu nhãn PfiTase
    PfiTase

    Đơn VN-4-2008-05519 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0144688-000
    Chủ đơn: Sunzen Corporation Sdn Bhd

  18. Mẫu nhãn Odylles Goi
    Odylles Goi

    Đơn VN-4-2008-05513 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0139584-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Tuấn Kiệt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.