DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.391/2.719

  1. Mẫu nhãn SCRUB KING WASH
    SCRUB KING WASH

    Đơn VN-4-2008-18731 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0161367-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  2. Mẫu nhãn AUSLESE
    AUSLESE

    Đơn VN-4-2008-18728 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0142289-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  3. Mẫu nhãn UNO
    UNO

    Đơn VN-4-2008-18727 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0162838-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  4. Mẫu nhãn Comfort
    Comfort

    Đơn VN-4-2008-18706 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0141384-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  5. Mẫu nhãn Comfort
    Comfort

    Đơn VN-4-2008-18705 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0141383-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  6. Mẫu nhãn Comfort
    Comfort

    Đơn VN-4-2008-18704 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0141382-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn WKM Wongkamol
    WKM Wongkamol

    Đơn VN-4-2008-18699 · nộp 01/09/2008 · văn bằng 4-0138602-000
    Chủ đơn: Wongkamol Limited Partnership

  8. Mẫu nhãn CARELEESER
    CARELEESER

    Đơn VN-4-2008-18569 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0126457-000
    Chủ đơn: Nguyễn Châu Nhi

  9. Mẫu nhãn ROUDYE [Jou Tieh: Soft Butterfly]
    ROUDYE [Jou Tieh: Soft Butterfly]

    Đơn VN-4-2008-18568 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0139606-000
    Chủ đơn: HSU CHUN-SHENG

  10. Mẫu nhãn CARE LINE Careline
    CARE LINE Careline

    Đơn VN-4-2008-18518 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0142817-000
    Chủ đơn: Ever Bilena Cosmetics, Inc.

  11. Mẫu nhãn EB EVER BILENA
    EB EVER BILENA

    Đơn VN-4-2008-18517 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0139562-000
    Chủ đơn: Ever Bilena Cosmetics, Inc.

  12. Mẫu nhãn MAKE ME SMILE
    MAKE ME SMILE

    Đơn VN-4-2008-18515 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0139979-000
    Chủ đơn: Avon Products, Inc.

  13. Mẫu nhãn MARRY HO
    MARRY HO

    Đơn VN-4-2008-18364 · nộp 27/08/2008 · văn bằng 4-0144315-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trịnh Vĩnh Khang

  14. Mẫu nhãn CLEAN XTREME
    CLEAN XTREME

    Đơn VN-4-2008-18340 · nộp 27/08/2008
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  15. Mẫu nhãn dunhill
    dunhill

    Đơn VN-4-2008-18199 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0190477-000
    Chủ đơn: ALFRED DUNHILL LIMITED

  16. Mẫu nhãn UBER-DRY
    UBER-DRY

    Đơn VN-4-2008-18143 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0168660-000
    Chủ đơn: PETER THOMAS ROTH LABS, LLC

  17. Mẫu nhãn KELATE
    KELATE

    Đơn VN-4-2008-18079 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0137670-000
    Chủ đơn: Alberto-Culver USA, Inc.(US), Alberto-Culver USA, Inc.

  18. Mẫu nhãn SYNTRESS
    SYNTRESS

    Đơn VN-4-2008-18078 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0137669-000
    Chủ đơn: Alberto-Culver USA, Inc.(US), Alberto-Culver USA, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.