Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.390/2.719
LJSE Việt Trung NghĩaĐơn VN-4-2008-19264 · nộp 09/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Việt Trung Nghĩa
LJSEĐơn VN-4-2008-19263 · nộp 09/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Việt Trung Nghĩa
Biển XanhĐơn VN-4-2008-19259 · nộp 09/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Nata - Hoa Linh
TimeActiveĐơn VN-4-2008-19255 · nộp 09/09/2008 · văn bằng 4-0139029-000
Chủ đơn: Colgate-Palmolive Company
ElianaĐơn VN-4-2008-19049 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140640-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
JannĐơn VN-4-2008-19048 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140639-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
JannikĐơn VN-4-2008-19047 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140638-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
BalisterĐơn VN-4-2008-19046 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140637-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
SardinoĐơn VN-4-2008-19045 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140636-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
ElizoĐơn VN-4-2008-19044 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140635-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
MimbarĐơn VN-4-2008-19043 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140634-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
RepeckaĐơn VN-4-2008-19041 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0140633-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
JuncoĐơn VN-4-2008-19039 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0139154-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Đại Việt Hương(VN), Công ty cổ phần Đại Việt Hương
MOOJOTOĐơn VN-4-2008-18947 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0142288-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Song Sanh
SHIROSEĐơn VN-4-2008-18946 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0142287-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Song Sanh
KP Kelly PangĐơn VN-4-2008-18889 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0140735-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Linh Pang
Huỳnh TrânĐơn VN-4-2008-18883 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0141503-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tigon, Công ty trách nhiệm hữu hạn Tigon(VN)
MyTiĐơn VN-4-2008-18882 · nộp 04/09/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tigon
Bioré BLACK & WHITE DOUBLE SCRUBĐơn VN-4-2008-18877 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0145041-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
BolzanoĐơn VN-4-2008-18808 · nộp 03/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ thời trang LITA
miss may [mei:xinh đẹp, yuan:đẹp, chun:đáng yêu]Đơn VN-4-2008-18799 · nộp 03/09/2008
Chủ đơn: Fujian Hengan Holding Co., Ltd.
SHINE DRAPEĐơn VN-4-2008-18761 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0145963-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
LAC SANKYO TSĐơn VN-4-2008-18759 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0136026-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
DCC SANKYO TSĐơn VN-4-2008-18758 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0135738-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
LCC SANKYO TSĐơn VN-4-2008-18757 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0135737-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

