Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.331/2.719
Dr.CleanĐơn VN-4-2009-25634 · nộp 26/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại kỹ thuật công nghệ Đông Khôi
Five StarĐơn VN-4-2009-25610 · nộp 26/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá Chất Năm Sao
LIFT TUCK TECHNOLOGYĐơn VN-4-2009-25599 · nộp 25/11/2009 · văn bằng 4-0162265-000
Chủ đơn: NYDJ Apparel, LLC
NOT YOUR DAUGHTER'S JEANSĐơn VN-4-2009-25595 · nộp 25/11/2009 · văn bằng 4-0162366-000
Chủ đơn: NYDJ Apparel, LLC
NYDJ NXD NYDĐơn VN-4-2009-25591 · nộp 25/11/2009 · văn bằng 4-0162147-000
Chủ đơn: NYDJ Apparel, LLC
NYDJĐơn VN-4-2009-25576 · nộp 25/11/2009 · văn bằng 4-0162361-000
Chủ đơn: NYDJ Apparel, LLC
SixsenceĐơn VN-4-2009-25561 · nộp 25/11/2009 · văn bằng 4-0177199-000
Chủ đơn: Billy Hartono Salim
DAUN SIRIHĐơn VN-4-2009-25560 · nộp 25/11/2009
Chủ đơn: Billy Hartono Salim
LESNYĐơn VN-4-2009-25529 · nộp 25/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thúy
BEST FRIEND [hao peng you: bạn tốt]Đơn VN-4-2009-25481 · nộp 24/11/2009
Chủ đơn: BING CHANG HARDWARE CO., LTD.
DANAHAN [Da Na Han]Đơn VN-4-2009-25480 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0171226-000
Chủ đơn: SOMANG COSMETICS CO., LTD.
ROLOCĐơn VN-4-2009-25439 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0167425-000
Chủ đơn: 3M Company
CO-CREATIONSĐơn VN-4-2009-25398 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0166773-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
MOIST FORCEĐơn VN-4-2009-25331 · nộp 23/11/2009
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
LUNASOL NATURE COLOR EYESĐơn VN-4-2009-25330 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0197865-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
ZAPPĐơn VN-4-2009-25293 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0159159-000
Chủ đơn: PAK KOK KENG
NaturalĐơn VN-4-2009-25291 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0159144-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Mai Ngọc, Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Mai Ngọc (VN)
GLACéĐơn VN-4-2009-25289 · nộp 20/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Ngọc Trường Giang
PRIMIENCEĐơn VN-4-2009-25273 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0159750-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
ZO2 ZO 2Đơn VN-4-2009-25263 · nộp 20/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thuơng mại Phương Châu
Nghi LanĐơn VN-4-2009-25261 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0163486-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Bảo Châu
Kirei Kirei Sạch SạchĐơn VN-4-2009-25256 · nộp 20/11/2009
Chủ đơn: LION CORPORATION
Kirei Kirei [Kirei Kirei]Đơn VN-4-2009-25255 · nộp 20/11/2009
Chủ đơn: LION CORPORATION

SeABank Linking Life's ValuesĐơn VN-4-2009-25179 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160700-000
Chủ đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam á
SeA Bank Kết nối giá trị cuộc sốngĐơn VN-4-2009-25178 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160699-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam á
SeABankĐơn VN-4-2009-25177 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160698-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
SeABankĐơn VN-4-2009-25176 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160697-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
TRON LEGACYĐơn VN-4-2009-25166 · nộp 19/11/2009 · văn bằng 4-0162507-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.