DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.329/2.719

  1. Mẫu nhãn START OF NIGHT
    START OF NIGHT

    Đơn VN-4-2009-26939 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0161716-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  2. Mẫu nhãn LUX SOFT & SMOOTH
    LUX SOFT & SMOOTH

    Đơn VN-4-2009-26774 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0161281-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn LUX SOFT TOUCH
    LUX SOFT TOUCH

    Đơn VN-4-2009-26773 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0161261-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  4. Mẫu nhãn CELLIZ
    CELLIZ

    Đơn VN-4-2009-26729 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0164327-000
    Chủ đơn: YAP CHEE CHOONG

  5. Mẫu nhãn MAYBELLINE POWER WHITE
    MAYBELLINE POWER WHITE

    Đơn VN-4-2009-26697 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0161860-000
    Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme

  6. Mẫu nhãn MISS ONE
    MISS ONE

    Đơn VN-4-2009-26675 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0160984-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế mỹ phẩm ước Mơ

  7. Mẫu nhãn Célesty
    Célesty

    Đơn VN-4-2009-26670 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0160716-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Việt Pháp

  8. Mẫu nhãn SATO PHARMACEUTICAL
    SATO PHARMACEUTICAL

    Đơn VN-4-2009-26615 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0198863-000
    Chủ đơn: SATO PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn Bouché [Bao Qian Bo She]
    Bouché [Bao Qian Bo She]

    Đơn VN-4-2009-26602 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0168243-000
    Chủ đơn: U. B. Chemical Industries Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn Beauty - girl
    Beauty - girl

    Đơn VN-4-2009-26566 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0164741-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế mỹ phẩm Ước Mơ

  11. Mẫu nhãn Cẩm Tiên
    Cẩm Tiên

    Đơn VN-4-2009-26565 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0162650-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quốc Toàn

  12. Mẫu nhãn Hoàng Duy
    Hoàng Duy

    Đơn VN-4-2009-26553 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0163480-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư sản xuất thương mại Hoàng Duy

  13. Mẫu nhãn COCHINE
    COCHINE

    Đơn VN-4-2009-26509 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0189672-000
    Chủ đơn: Cochine Pte. Ltd

  14. Mẫu nhãn MAGICAL SPELL
    MAGICAL SPELL

    Đơn VN-4-2009-26496 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0195633-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn CAVILON
    CAVILON

    Đơn VN-4-2009-26495 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0181097-000
    Chủ đơn: Solventum Intellectual Properties Company

  16. Mẫu nhãn SUNCITY
    SUNCITY

    Đơn VN-4-2009-26409 · nộp 04/12/2009 · văn bằng 4-0177861-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại BR

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.