Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.318/2.719


SYTIÊNĐơn VN-4-2010-04450 · nộp 10/03/2010 · văn bằng 4-0167767-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Phước Thanh(VN), Công ty TNHH một thành viên Phước Thanh
ĐÔNG KINHĐơn VN-4-2010-04441 · nộp 10/03/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ mỹ phẩm ĐÔNG KINH

W CONCLUSIONĐơn VN-4-2010-04410 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0174295-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
Nhật ký đẹp của tôiĐơn VN-4-2010-04406 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0174699-000
Chủ đơn: President Pharmaceutical Corporation
AVATARĐơn VN-4-2010-04394 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0166300-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH truyền thông Đất Việt(VN), YIN LUN
Bưởi Bạch Đằng Tân Uyên - Bình DươngĐơn VN-4-2010-04386 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0166282-000
Chủ đơn: Hội Nông Dân Xã Bạch Đằng (VN), Hội Nông Dân xã Bạch Đằng
beautymedi BEAUTY & SKIN CLINICĐơn VN-4-2010-04361 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0173892-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Trường Giang, Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Trường Giang(VN)
Eugène ColorĐơn VN-4-2010-04354 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0182783-000
Chủ đơn: EUGENE PERMA FRANCE
SKIN LINGERIEĐơn VN-4-2010-04318 · nộp 08/03/2010
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited
ORGANIQUE by Himalaya HERBAL HEALTHCAREĐơn VN-4-2010-04303 · nộp 08/03/2010
Chủ đơn: Himalaya Global Holdings Limited
MOTANEALĐơn VN-4-2010-04285 · nộp 08/03/2010 · văn bằng 4-0176557-000
Chủ đơn: Kunming Dihon Pharmaceutical Co., Ltd(CN), Bayer Consumer Care AG, DIHON PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.(CN)
Phật Ngọc Quan ÂmĐơn VN-4-2010-04270 · nộp 08/03/2010 · văn bằng 4-0176031-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Thiên Phú
MOIST BEAUTYĐơn VN-4-2010-04256 · nộp 08/03/2010
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
Gold Year 5Đơn VN-4-2010-04116 · nộp 05/03/2010 · văn bằng 4-0174360-000
Chủ đơn: Phạm Hùng Khương, Công ty trách nhiệm hữu hạn Đồng Đại Lợi(VN)
Lợi PhươngĐơn VN-4-2010-04106 · nộp 05/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Lợi Phương
PURE [chún: thuần khiết]Đơn VN-4-2010-04075 · nộp 04/03/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Cuộc Sống Thuần Khiết
ECTĐơn VN-4-2010-04072 · nộp 04/03/2010 · văn bằng 4-0167524-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lợi Thành Đạt
NEUROCOMPLEXĐơn VN-4-2010-04035 · nộp 04/03/2010 · văn bằng 4-0167268-000
Chủ đơn: Peter Thomas Roth Labs, LLC
E In dzoi ENJOY [Ying Zi, en joy]Đơn VN-4-2010-03961 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0175642-000
Chủ đơn: Tavee Deeritdecha
ICS HANBUL INDIVIDUAL CARE SYSTEMĐơn VN-4-2010-03921 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0205582-000
Chủ đơn: HANBUL COSMETICS CO., LTD.(KR), IT'S HANBUL CO., LTD.
ARIELĐơn VN-4-2010-03917 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0166312-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
CREATOR QURLĐơn VN-4-2010-03916 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0167570-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
CREATOR QURLĐơn VN-4-2010-03915 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0167569-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
STYLE CREATORĐơn VN-4-2010-03914 · nộp 03/03/2010
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited
LUX WHITE IMPRESSĐơn VN-4-2010-03883 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0172971-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
LUX FRESH TOUCHĐơn VN-4-2010-03882 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0173015-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.