DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.317/2.719

  1. Mẫu nhãn CALIMOON
    CALIMOON

    Đơn VN-4-2010-05066 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0172966-000
    Chủ đơn: Nguyễn Trung Tính

  2. Mẫu nhãn MAYBELLINE SUPER FILM
    MAYBELLINE SUPER FILM

    Đơn VN-4-2010-05010 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0165892-000
    Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme

  3. Mẫu nhãn OSAKI
    OSAKI

    Đơn VN-4-2010-04960 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0174690-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN

  4. Mẫu nhãn STK MAGIC
    STK MAGIC

    Đơn VN-4-2010-04954 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0193136-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn STK

  5. Mẫu nhãn Juvi9
    Juvi9

    Đơn VN-4-2010-04902 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0173692-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sinh học và y học Tái Tạo

  6. Mẫu nhãn HUADRY
    HUADRY

    Đơn VN-4-2010-04862 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0197541-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Xuân Hiếu

  7. Mẫu nhãn Hua Ti Sheng ji [Hoa đang nở]
    Hua Ti Sheng ji [Hoa đang nở]

    Đơn VN-4-2010-04861 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0173399-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Xuân Hiếu

  8. Mẫu nhãn Thiên Phát
    Thiên Phát

    Đơn VN-4-2010-04855 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0197906-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nhang Thiên Phát - Ba Chuông

  9. Mẫu nhãn CARYIZO
    CARYIZO

    Đơn VN-4-2010-04757 · nộp 12/03/2010 · văn bằng 4-0167587-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Ngọc Quang

  10. Mẫu nhãn QRIF
    QRIF

    Đơn VN-4-2010-04756 · nộp 12/03/2010 · văn bằng 4-0167586-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Ngọc Quang

  11. Mẫu nhãn Pearlie White
    Pearlie White

    Đơn VN-4-2010-04748 · nộp 12/03/2010 · văn bằng 4-0195545-000
    Chủ đơn: CORLISON PRIVATE LIMITED

  12. Mẫu nhãn Keep & Reset Kao
    Keep & Reset Kao

    Đơn VN-4-2010-04733 · nộp 12/03/2010 · văn bằng 4-0196963-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  13. Mẫu nhãn Kao Style Lock
    Kao Style Lock

    Đơn VN-4-2010-04731 · nộp 12/03/2010 · văn bằng 4-0166747-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  14. Mẫu nhãn Y YUANYE Yuan Ye
    Y YUANYE Yuan Ye

    Đơn VN-4-2010-04600 · nộp 11/03/2010 · văn bằng 4-0180289-000
    Chủ đơn: China Guangzhou Yuanye Cosmetics Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn KITOSCELL
    KITOSCELL

    Đơn VN-4-2010-04555 · nộp 10/03/2010 · văn bằng 4-0164726-000
    Chủ đơn: GRUPO MEDIFARMA, S.A. DE C.V.

  16. Mẫu nhãn Silux
    Silux

    Đơn VN-4-2010-04470 · nộp 10/03/2010
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương

  17. Mẫu nhãn Exlux
    Exlux

    Đơn VN-4-2010-04468 · nộp 10/03/2010
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.