Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.314/2.719
WHITE MAXĐơn VN-4-2010-06493 · nộp 31/03/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Trí Gia Phát
Tiên HươngĐơn VN-4-2010-06401 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0177743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Ngân Hà
LINH DAT PHARMA.JSC ID HD LD I D L H Đ LĐ DĐĐơn VN-4-2010-06360 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0176419-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Linh Đạt
SHENDO S HENDOĐơn VN-4-2010-06340 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0183121-000
Chủ đơn: Phạm Hoàng Vinh(VN), Võ Văn Việt
Tony tintĐơn VN-4-2010-06300 · nộp 29/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MARADO
N.B.M Nation Beauty MagazineĐơn VN-4-2010-06299 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0162917-000
Chủ đơn: Nation Beauty Magazine
BEINISESIĐơn VN-4-2010-06298 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0162916-000
Chủ đơn: SARIYA INTERNATIONAL BIOTECH CO., LTD.
Aroma WomanĐơn VN-4-2010-06297 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0162915-000
Chủ đơn: AROMA WOMAN CO., LTD.
Elions CosmeceuticalsĐơn VN-4-2010-06296 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0162914-000
Chủ đơn: Huey Shyua International Enterprise Co., Ltd.
KELLY MORE MINERAL THERAPYĐơn VN-4-2010-06294 · nộp 29/03/2010
Chủ đơn: New Fine Bio-Tech Cosmetic Co. Ltd.
DOASAĐơn VN-4-2010-06293 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0162913-000
Chủ đơn: New Fine Bio-Tech Cosmetic Co. Ltd.
HP HONG PHUOC Cosmetic Co.,LTD PROFESSIONALĐơn VN-4-2010-06291 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0163783-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH mỹ phẩm Hồng Phước
cet PROFESSIONALĐơn VN-4-2010-06290 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0163782-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Hồng Phước
INTRIXX.UK INTRIXX UK INTRIXXUK The Science Of HairĐơn VN-4-2010-06289 · nộp 29/03/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH mỹ phẩm Hồng Phước
OliveĐơn VN-4-2010-06276 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0163863-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư sản xuất thương mại mỹ phẩm BENA, Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư sản xuất thương mại mỹ phẩm Vạn Phú(VN)
XQIĐơn VN-4-2010-06230 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0197741-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên nước hoa Quốc Tế
RICHLYĐơn VN-4-2010-06211 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0166649-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Như ý
N.Y.CĐơn VN-4-2010-06210 · nộp 29/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Như ý
LOVER'S CAREĐơn VN-4-2010-06139 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0166607-000
Chủ đơn: First One Australia Pty Limited(AU), FISRT ONE AUSTRALIA PTY LTD LIMITED LIABILITY COMPANY
PaxcicalĐơn VN-4-2010-06134 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0166601-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
LivaxĐơn VN-4-2010-06133 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0163859-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
WondexĐơn VN-4-2010-06132 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0163858-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương(VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
VinaluxĐơn VN-4-2010-06131 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0164971-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương (VN), Cơ sở hóa mỹ phẩm Việt Hương
BLUE X POWERĐơn VN-4-2010-06121 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0170104-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
O3 OZONEĐơn VN-4-2010-06097 · nộp 26/03/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Hoá Mỹ Phẩm Hoà Hợp
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

