Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.313/2.719
ROSYAĐơn VN-4-2010-06919 · nộp 05/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Dũng Lan
FIAYAĐơn VN-4-2010-06918 · nộp 05/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Dũng Lan
CASIAN QUE NAM TRA MYĐơn VN-4-2010-06894 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0182062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Khuynh Hướng Mới
AmkeyĐơn VN-4-2010-06848 · nộp 05/04/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ mới và phát triển quốc tế AMKEY Việt Nam
Hương RừngĐơn VN-4-2010-20209 · nộp 02/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Duy Phương
ANTIN [AN TING: An Đình]Đơn VN-4-2010-06814 · nộp 02/04/2010
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
GIFUM [JI FU MEI: Cơ Phù Mỹ]Đơn VN-4-2010-06813 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0166648-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
LOKEYĐơn VN-4-2010-06796 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0169866-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Vĩnh Thái
WHITEQUE CAREĐơn VN-4-2010-06793 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0172977-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng kinh doanh nhà Việt Kiến
ICONIC FLEX MANĐơn VN-4-2010-06781 · nộp 02/04/2010
Chủ đơn: Science Forte Sdn. Bhd.
ICONIC Magic WHITEĐơn VN-4-2010-06780 · nộp 02/04/2010
Chủ đơn: Science Forte Sdn. Bhd.
[yin: sự lôi, sự kéo, sức hút, sự lôi cuốn, zao: tảo, thực vật học]Đơn VN-4-2010-06776 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0186066-000
Chủ đơn: International Cryptomonadales Biotechnology Co., Ltd., International Cryptomonadales Biotechnology Co., Ltd. (TW)
PLAGENTRA MombyĐơn VN-4-2010-06738 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0174845-000
Chủ đơn: CA PHARM CO., LTD., Hee-joon Park
Hương ViệtĐơn VN-4-2010-06736 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0169741-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VINA Hoàng Anh
PJP PAU JEN PAIĐơn VN-4-2010-06725 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0182617-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Công ty TNHH một thành viên Lợi Thành Đạt(VN), Chan Sau Chor(CN)
KAPPA Lotion with eau de'Perfume From PhanthicoltdĐơn VN-4-2010-06716 · nộp 02/04/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phan Thị
VYOGA WORLDĐơn VN-4-2010-06681 · nộp 02/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cuộc Sống Tinh Khiết
KNX VIET BEAUTYĐơn VN-4-2010-06596 · nộp 01/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Kỷ Nguyên Xanh
DYMAĐơn VN-4-2010-06578 · nộp 01/04/2010 · văn bằng 4-0169477-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hoá Cơ Điện Phượng Hoàng
GLAREĐơn VN-4-2010-06572 · nộp 31/03/2010
Chủ đơn: DNTN thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát
FASHIONĐơn VN-4-2010-06571 · nộp 31/03/2010
Chủ đơn: DNTN thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát
PLESOĐơn VN-4-2010-06570 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0165209-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát
Trần Tín Nghĩa 39 [chen xin yi xiang zhuang: Trần Tín Nghĩa hương trang, chen xin yi zheng chan xiang: chánh trầm hương]Đơn VN-4-2010-06545 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0181869-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Tín Nghĩa
Trần Tín Nghĩa [shun li ru yi chan xiang:thuận lợi như ý trầm hương; chen xin yi xiang zhuang:Trần Tín Nghĩa hương trang]Đơn VN-4-2010-06544 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0181868-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Tín Nghĩa
HAZELINE LASTING PEARLY WHITEĐơn VN-4-2010-06513 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0163865-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

