Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.679/2.717
BIOOCCI LoveskinwhiteĐơn VN-4-2017-42401 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0350783-000
Chủ đơn: Phạm Hữu Cương
XanhNature Beauty & HealthyĐơn VN-4-2017-42385 · nộp 19/12/2017
Chủ đơn: Lê Thị Thùy Dương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-42375 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0353789-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ hóa phẩm Âu Châu
NaturbeautyĐơn VN-4-2017-42353 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0353641-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y thảo dược Nam Việt
LexxiĐơn VN-4-2017-42349 · nộp 19/12/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương
Z zamoviĐơn VN-4-2017-42341 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0353644-000
Chủ đơn: Trần Thị ánh Hồng
JOY FLEUR CLEANSING OILĐơn VN-4-2017-42337 · nộp 19/12/2017
Chủ đơn: ALBION CO., LTD.
INJECTOR OSKĐơn VN-4-2017-42336 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0353647-000
Chủ đơn: ALBION CO., LTD.![Mẫu nhãn [yi si]](/uploads/nhanhieu/25/VN4201742325-t.webp)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-42290 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0351332-000
Chủ đơn: JADRAN - GALENSKI LABORATORIJ d.d.
BURESUKEA [Buresukea: chăm sóc hơi thở]Đơn VN-4-2017-42289 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0361079-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
BreathCareĐơn VN-4-2017-42288 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0473200-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
YOKO YOKOĐơn VN-4-2017-42282 · nộp 19/12/2017
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
ANMERUTSU [Anmerutsu]Đơn VN-4-2017-42281 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0346495-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
AMMELTZĐơn VN-4-2017-42280 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0346496-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
ZIM'S MAXĐơn VN-4-2017-42279 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0346497-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-42277 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0365568-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
NODONUURU [NODONUURU: cổ họng]Đơn VN-4-2017-42273 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0361080-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-42272 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0346498-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
NODOGLEĐơn VN-4-2017-42271 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0353324-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
SawadayĐơn VN-4-2017-42270 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0347958-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
1 one dropĐơn VN-4-2017-42269 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0588601-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
ITTEKISHOSHUGEN 1 [ITTEKISHOSHUGEN: giọt, khử mùi]Đơn VN-4-2017-42268 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0374593-000
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
HuGi Different BeautyĐơn VN-4-2017-42260 · nộp 19/12/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV H&G Universal
ARISTINO A Một thương hiệu triệu niềm tinĐơn VN-4-2017-42244 · nộp 19/12/2017 · văn bằng 4-0346445-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ K&G VIỆT NAM
VUONG NGOC Co., LTD v nĐơn VN-4-2017-42223 · nộp 18/12/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Vương Ngọc
OushenĐơn VN-4-2017-42219 · nộp 18/12/2017 · văn bằng 4-0345367-000
Chủ đơn: LI, MEIHONG
COSMOPOLITANĐơn VN-4-2017-42209 · nộp 18/12/2017 · văn bằng 4-0402965-000
Chủ đơn: Hearst Communications, Inc.
HOA BEAUTY LASHESĐơn VN-4-2017-42203 · nộp 18/12/2017 · văn bằng 4-0368073-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Beauty Lashes
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.