DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.612/2.717

  1. Mẫu nhãn MELLOR & RUSSELL We value your beauty...
    MELLOR & RUSSELL We value your beauty...

    Đơn VN-4-2018-21208 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0358152-000
    Chủ đơn: RUBELLA BEAUTY AG

  2. Mẫu nhãn DeBa
    DeBa

    Đơn VN-4-2018-21207 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0358151-000
    Chủ đơn: RUBELLA BEAUTY AG

  3. Mẫu nhãn NOURISHING SECRETS
    NOURISHING SECRETS

    Đơn VN-4-2018-21191 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0358562-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  4. Mẫu nhãn BEAUTY NEXT
    BEAUTY NEXT

    Đơn VN-4-2018-21188 · nộp 27/06/2018
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  5. Mẫu nhãn REFRESH CALL
    REFRESH CALL

    Đơn VN-4-2018-21187 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0364509-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  6. Mẫu nhãn NIGHT SHIELD
    NIGHT SHIELD

    Đơn VN-4-2018-21186 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0361290-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  7. Mẫu nhãn INSTREAM
    INSTREAM

    Đơn VN-4-2018-21185 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0361291-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  8. Mẫu nhãn VIVLAS CCCC
    VIVLAS CCCC

    Đơn VN-4-2018-21182 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0358773-000
    Chủ đơn: CNCO CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn VIVE LA SAISON
    VIVE LA SAISON

    Đơn VN-4-2018-21181 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0358774-000
    Chủ đơn: CNCO CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn ANAMAI
    ANAMAI

    Đơn VN-4-2018-21165 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0381488-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phẩn dược phẩm Hoa Thiên Phú

  11. Mẫu nhãn OAOA
    OAOA

    Đơn VN-4-2018-21155 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0363469-000
    Chủ đơn: Vũ Hồng Hà

  12. Mẫu nhãn lincare Menstrual Cup Gel Wash
    lincare Menstrual Cup Gel Wash

    Đơn VN-4-2018-21086 · nộp 27/06/2018 · văn bằng 4-0358114-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LINGROUP GLOBAL

  13. Mẫu nhãn SOMOKU
    SOMOKU

    Đơn VN-4-2018-21083 · nộp 26/06/2018 · văn bằng 4-0356779-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Somoku Việt Nam

  14. Mẫu nhãn MALISSA Kiss
    MALISSA Kiss

    Đơn VN-4-2018-21031 · nộp 26/06/2018 · văn bằng 4-0459681-000
    Chủ đơn: Kiss Venture Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn CELL TRUST + LAB
    CELL TRUST + LAB

    Đơn VN-4-2018-21019 · nộp 26/06/2018 · văn bằng 4-0364218-000
    Chủ đơn: SHIN, Soo Hyun

  16. Mẫu nhãn PKP JBM
    PKP JBM

    Đơn VN-4-2018-20952 · nộp 26/06/2018 · văn bằng 4-0361350-000
    Chủ đơn: Joben Bio-Medical Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn PKP
    PKP

    Đơn VN-4-2018-20951 · nộp 26/06/2018 · văn bằng 4-0361351-000
    Chủ đơn: Joben Bio-Medical Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn CHUCOS
    CHUCOS

    Đơn VN-4-2018-20901 · nộp 26/06/2018 · văn bằng 4-0363930-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH CHUCOS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.