DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.345/2.717

  1. Mẫu nhãn DOVE CARE & PROTECT
    DOVE CARE & PROTECT

    Đơn VN-4-2020-14648 · nộp 04/05/2020 · văn bằng 4-0489101-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  2. Mẫu nhãn TTJP TTJP
    TTJP TTJP

    Đơn VN-4-2020-14629 · nộp 04/05/2020 · văn bằng 4-0447603-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần T&T Japan

  3. Mẫu nhãn FLOWERAZA
    FLOWERAZA

    Đơn VN-4-2020-14613 · nộp 04/05/2020 · văn bằng 4-0423321-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Lê Group Việt Nam

  4. Mẫu nhãn STORMI
    STORMI

    Đơn VN-4-2020-14568 · nộp 04/05/2020 · văn bằng 4-0439825-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thủy

  5. Mẫu nhãn Blue Guard
    Blue Guard

    Đơn VN-4-2020-14519 · nộp 04/05/2020 · văn bằng 4-0421080-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Green Beauty Material

  6. Mẫu nhãn volayon
    volayon

    Đơn VN-4-2020-14494 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0427401-000
    Chủ đơn: CHO MIN SANG

  7. Mẫu nhãn Dilic
    Dilic

    Đơn VN-4-2020-14485 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431411-000
    Chủ đơn: Mai Thị Nga

  8. Mẫu nhãn DiLic Cosmetic
    DiLic Cosmetic

    Đơn VN-4-2020-14484 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431410-000
    Chủ đơn: Mai Thị Nga

  9. Mẫu nhãn ZENMAVIR
    ZENMAVIR

    Đơn VN-4-2020-14474 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0484795-000
    Chủ đơn: Phan Văn Hiệu

  10. Mẫu nhãn TEKNOHERBS
    TEKNOHERBS

    Đơn VN-4-2020-14473 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0428365-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm CVI

  11. Mẫu nhãn RAFAROPHE CHITOSAN SULFUR
    RAFAROPHE CHITOSAN SULFUR

    Đơn VN-4-2020-14386 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431402-000
    Chủ đơn: HWANG KI CHEOL

  12. Mẫu nhãn RAFAROPHE NONI-CINNAMON
    RAFAROPHE NONI-CINNAMON

    Đơn VN-4-2020-14385 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431401-000
    Chủ đơn: HWANG KI CHEOL

  13. Mẫu nhãn RAFAROPHE KAKI
    RAFAROPHE KAKI

    Đơn VN-4-2020-14384 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431400-000
    Chủ đơn: HWANG KI CHEOL

  14. Mẫu nhãn RAFAROPHE LUFFA
    RAFAROPHE LUFFA

    Đơn VN-4-2020-14381 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431399-000
    Chủ đơn: HWANG KI CHEOL

  15. Mẫu nhãn TINAMAX
    TINAMAX

    Đơn VN-4-2020-14367 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0473187-000
    Chủ đơn: Ngô Tố Yên

  16. Mẫu nhãn An Kien
    An Kien

    Đơn VN-4-2020-14338 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0424016-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Kiên Hội An

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.