DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.314/2.717

  1. Mẫu nhãn THERMOCEUTICAL
    THERMOCEUTICAL

    Đơn VN-4-2020-27013 · nộp 10/07/2020
    Chủ đơn: CHUNG, MOON SUK

  2. Mẫu nhãn PCK - DTOX
    PCK - DTOX

    Đơn VN-4-2020-26994 · nộp 10/07/2020 · văn bằng 4-0430924-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm dược KOREA

  3. Mẫu nhãn PCK -ZAP'POT
    PCK -ZAP'POT

    Đơn VN-4-2020-26993 · nộp 10/07/2020 · văn bằng 4-0430923-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm dược KOREA

  4. Mẫu nhãn WESSER
    WESSER

    Đơn VN-4-2020-26943 · nộp 10/07/2020 · văn bằng 4-0429607-000
    Chủ đơn: ANGEL CO.,LTD

  5. Mẫu nhãn agi
    agi

    Đơn VN-4-2020-26934 · nộp 10/07/2020 · văn bằng 4-0429608-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ANGEL Việt Nam

  6. Mẫu nhãn X XOUL
    X XOUL

    Đơn VN-4-2020-26880 · nộp 10/07/2020 · văn bằng 4-0431842-000
    Chủ đơn: NARAE, JEON, JAEIN, KIM

  7. Mẫu nhãn THĂNG LONG
    THĂNG LONG

    Đơn VN-4-2020-26867 · nộp 10/07/2020 · văn bằng 4-0431955-000
    Chủ đơn: Trịnh Minh Hưng

  8. Mẫu nhãn Thanh Nha Thủy
    Thanh Nha Thủy

    Đơn VN-4-2020-26787 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0425786-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TW 25

  9. Mẫu nhãn Ninh Nha Thủy
    Ninh Nha Thủy

    Đơn VN-4-2020-26786 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0425787-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TW 25

  10. Mẫu nhãn Bouvelir
    Bouvelir

    Đơn VN-4-2020-26785 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0429517-000
    Chủ đơn: EHJ IP LIMITED

  11. Mẫu nhãn Lucelgen
    Lucelgen

    Đơn VN-4-2020-26784 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0429518-000
    Chủ đơn: EHJ IP LIMITED

  12. Mẫu nhãn ATRIMED
    ATRIMED

    Đơn VN-4-2020-26780 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0428226-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm HT

  13. Mẫu nhãn INCD
    INCD

    Đơn VN-4-2020-26762 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0425649-000
    Chủ đơn: RIMAN Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn AHC GLUTA-I
    AHC GLUTA-I

    Đơn VN-4-2020-26718 · nộp 09/07/2020 · văn bằng 4-0430954-000
    Chủ đơn: Carver Korea Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn LYSOL
    LYSOL

    Đơn VN-4-2020-26587 · nộp 08/07/2020 · văn bằng 4-0504499-000
    Chủ đơn: Reckitt Benckiser LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.