DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.268/2.717

  1. Mẫu nhãn S DR.SHINDY
    S DR.SHINDY

    Đơn VN-4-2020-45636 · nộp 03/11/2020 · văn bằng 4-0442280-000
    Chủ đơn: Hà Huy Vững

  2. Mẫu nhãn YOU Your Own Unique
    YOU Your Own Unique

    Đơn VN-4-2020-45632 · nộp 03/11/2020 · văn bằng 4-0446379-000
    Chủ đơn: HEBE BEAUTY PTE. LTD.

  3. Mẫu nhãn FIORA LOVE POISON
    FIORA LOVE POISON

    Đơn VN-4-2020-45622 · nộp 03/11/2020 · văn bằng 4-0534212-000
    Chủ đơn: PARK, YOUNG BUM

  4. Mẫu nhãn QIBEST
    QIBEST

    Đơn VN-4-2020-45556 · nộp 03/11/2020
    Chủ đơn: Ma, Wei Zhou

  5. Mẫu nhãn NHAQUE
    NHAQUE

    Đơn VN-4-2020-45507 · nộp 03/11/2020 · văn bằng 4-0522204-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TOMAS

  6. Mẫu nhãn 7NINE
    7NINE

    Đơn VN-4-2020-45506 · nộp 03/11/2020 · văn bằng 4-0522203-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TOMAS

  7. Mẫu nhãn NEUTROGENA MINERAL BEACH DEFENSE
    NEUTROGENA MINERAL BEACH DEFENSE

    Đơn VN-4-2020-45440 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0443549-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  8. Mẫu nhãn TheRonettes [the ro ne tes]
    TheRonettes [the ro ne tes]

    Đơn VN-4-2020-45415 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0448288-000
    Chủ đơn: Synergy Ventures Co., Ltd

  9. Mẫu nhãn LUX BOTANICALS
    LUX BOTANICALS

    Đơn VN-4-2020-45389 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0528326-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn FOCALSKIN
    FOCALSKIN

    Đơn VN-4-2020-45374 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0439369-000
    Chủ đơn: Shenzhen Bailing Technology Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn JNN-II
    JNN-II

    Đơn VN-4-2020-45373 · nộp 02/11/2020
    Chủ đơn: Kwon SungMin

  12. Mẫu nhãn +DEGOPHARMA
    +DEGOPHARMA

    Đơn VN-4-2020-45359 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0430622-000
    Chủ đơn: Trần Văn Khánh

  13. Mẫu nhãn ORICHY
    ORICHY

    Đơn VN-4-2020-45341 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0453361-000
    Chủ đơn: Phạm Văn Thanh

  14. Mẫu nhãn NEUTROGENA MINERAL CLEAR FACE
    NEUTROGENA MINERAL CLEAR FACE

    Đơn VN-4-2020-45331 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0437350-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  15. Mẫu nhãn NEUTROGENA MINERAL AGE SHIELD
    NEUTROGENA MINERAL AGE SHIELD

    Đơn VN-4-2020-45330 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0437190-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  16. Mẫu nhãn Ymay
    Ymay

    Đơn VN-4-2020-45326 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0434628-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Nam Phát

  17. Mẫu nhãn Habo
    Habo

    Đơn VN-4-2020-45325 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0434629-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Thành Đạt

  18. Mẫu nhãn GIA LINH
    GIA LINH

    Đơn VN-4-2020-45308 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0434630-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Xuân Thiên

  19. Mẫu nhãn A ANLACOS PROFESSIONAL
    A ANLACOS PROFESSIONAL

    Đơn VN-4-2020-45296 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0439084-000
    Chủ đơn: Lê Văn Thắng

  20. Mẫu nhãn A ABERA
    A ABERA

    Đơn VN-4-2020-45289 · nộp 30/10/2020 · văn bằng 4-0453621-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH HV NET (VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.