DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.235/2.717

  1. Mẫu nhãn SMASHBOX DE LEGENDARY
    SMASHBOX DE LEGENDARY

    Đơn VN-4-2021-01353 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0442546-000
    Chủ đơn: DJF Enterprises

  2. Mẫu nhãn Live Active
    Live Active

    Đơn VN-4-2021-01323 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0592490-000
    Chủ đơn: PROTEA JAPAN CO. LTD.

  3. Mẫu nhãn Live Active
    Live Active

    Đơn VN-4-2021-01321 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0449817-000
    Chủ đơn: PROTEA JAPAN CO. LTD.

  4. Mẫu nhãn BIOROOT
    BIOROOT

    Đơn VN-4-2021-01295 · nộp 12/01/2021
    Chủ đơn: Lee Byeong Jeon

  5. Mẫu nhãn LOVE WOW
    LOVE WOW

    Đơn VN-4-2021-01222 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0444464-000
    Chủ đơn: Lê Bá Thái

  6. Mẫu nhãn KOKIMI
    KOKIMI

    Đơn VN-4-2021-01221 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0502235-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mihoo

  7. Mẫu nhãn E
    E

    Đơn VN-4-2021-01216 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0444461-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Eximport

  8. Mẫu nhãn A-ON
    A-ON

    Đơn VN-4-2021-01163 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0437835-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH AT&N

  9. Mẫu nhãn A-ON
    A-ON

    Đơn VN-4-2021-01162 · nộp 12/01/2021 · văn bằng 4-0437836-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH AT&N

  10. Mẫu nhãn DASHING DIVA glaze
    DASHING DIVA glaze

    Đơn VN-4-2021-01141 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0465016-000
    Chủ đơn: JC KOREA CORP.

  11. Mẫu nhãn FaRRES
    FaRRES

    Đơn VN-4-2021-01123 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0460724-000
    Chủ đơn: Lou Qiaoping

  12. Mẫu nhãn HADAJIBI
    HADAJIBI

    Đơn VN-4-2021-01116 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0458697-000
    Chủ đơn: Japan Hadajibi Co.,Ltd

  13. Mẫu nhãn KINDFULL
    KINDFULL

    Đơn VN-4-2021-01099 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0460785-000
    Chủ đơn: Target Brands, Inc.

  14. Mẫu nhãn BotaniTECH
    BotaniTECH

    Đơn VN-4-2021-01093 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0459456-000
    Chủ đơn: Unilever IP Holdings B.V.

  15. Mẫu nhãn OVege
    OVege

    Đơn VN-4-2021-01043 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0449627-000
    Chủ đơn: Lê Minh Nhật

  16. Mẫu nhãn ATVT
    ATVT

    Đơn VN-4-2021-01040 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0449626-000
    Chủ đơn: 1004 LABORATORY

  17. Mẫu nhãn PREMIUM SHOT
    PREMIUM SHOT

    Đơn VN-4-2021-01039 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0449798-000
    Chủ đơn: SUNTORY HOLDINGS LIMITED

  18. Mẫu nhãn F.A.G.E.
    F.A.G.E.

    Đơn VN-4-2021-01036 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0449797-000
    Chủ đơn: SUNTORY HOLDINGS LIMITED

  19. Mẫu nhãn BERIS Mỹ Nhân Mặt Mộc
    BERIS Mỹ Nhân Mặt Mộc

    Đơn VN-4-2021-01030 · nộp 11/01/2021 · văn bằng 4-0449623-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Natural Beauty Việt Nam

  20. Mẫu nhãn CNNA
    CNNA

    Đơn VN-4-2021-00929 · nộp 11/01/2021
    Chủ đơn: Đỗ Hồng Lam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.