DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 39 gồm những gì

Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.

Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39

Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 891/969

  1. Mẫu nhãn SANKYU
    SANKYU

    Đơn VN-4-2006-03041 · nộp 06/03/2006 · văn bằng 4-0108995-000
    Chủ đơn: SANKYU INC.

  2. Mẫu nhãn INDO - TRANS LOGISTICS
    INDO - TRANS LOGISTICS

    Đơn VN-4-2006-02897 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0140227-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn ITL

  3. SHIPCO TRANSPORT

    Đơn VN-4-2006-02598 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0100044-000
    Chủ đơn: SHIPCO TRANSPORT HOLDING A/S

  4. DOLNALAC

    Đơn VN-4-2006-02344 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0104119-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại Vạn Thọ An

  5. TIKTAK

    Đơn VN-4-2006-02315 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0108255-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ An Toàn

  6. GRANDVIET Tour

    Đơn VN-4-2006-02152 · nộp 16/02/2006 · văn bằng 4-0086167-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Du lịch quốc tế Đại Việt

  7. Mẫu nhãn N NORASIA
    N NORASIA

    Đơn VN-4-2006-01909 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0119306-000
    Chủ đơn: Companía Sud Americana de Vapores S.A.

  8. Mẫu nhãn NORASIA
    NORASIA

    Đơn VN-4-2006-01908 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0119305-000
    Chủ đơn: Companía Sud Americana de Vapores S.A.

  9. CSAV

    Đơn VN-4-2006-01907 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0105405-000
    Chủ đơn: Companía Sud Americana de Vapores S.A.

  10. CSAV

    Đơn VN-4-2006-01906 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0105481-000
    Chủ đơn: Companía Sud Americana de Vapores S.A.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.