Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 885/969
- 3p intermedia jsc
Đơn VN-4-2006-09757 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0113566-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Quốc Tế 3P (3P INTERMEDIA JSC) - 3p intermedia jsc
Đơn VN-4-2006-09756 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0113613-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Quốc Tế 3P (3P INTERMEDIA JSC)
NAVIVAJSCĐơn VN-4-2006-09742 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0110415-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
O-park [Da shang hui: Đại thương hội]Đơn VN-4-2006-09642 · nộp 21/06/2006 · văn bằng 4-0112296-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NEW HOPE Hà Nội (NEW HOPE HANOI COMPANY LIMITED)
[Da shang hui: Đại thương hội]Đơn VN-4-2006-09640 · nộp 21/06/2006 · văn bằng 4-0112295-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NEW HOPE Hà Nội (NEW HOPE HANOI COMPANY LIMITED)
O-park [Da shang hui: Đại thương hội]Đơn VN-4-2006-09637 · nộp 21/06/2006 · văn bằng 4-0110755-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NEW HOPE Hà Nội (NEW HOPE HANOI COMPANY LIMITED)- O-park
Đơn VN-4-2006-09635 · nộp 21/06/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH NEW HOPE Hà Nội (NEW HOPE HANOI COMPANY LIMITED) - O-park
Đơn VN-4-2006-09606 · nộp 20/06/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH NEW HOPE Hà Nội (NEW HOPE HANOI COMPANY LIMITED) - La travel
Đơn VN-4-2006-09605 · nộp 20/06/2006 · văn bằng 4-0111835-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Đạt - namphuong
Đơn VN-4-2006-09593 · nộp 20/06/2006
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Nam Phương
Nam Hưng ViệtĐơn VN-4-2006-09520 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0171986-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
THH CĐơn VN-4-2006-09517 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0111829-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Tất Hữu Hưng
STA TRAVELĐơn VN-4-2006-09462 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0090536-000
Chủ đơn: STA Travel (Holdings) Pte Ltd(SG), STA Travel Global Air Distribution PTE Limited(SG), STA TRAVEL HOLDING AG
DSRH D S R H Khách Sạn Đồ Sơn [Tao Shan du Jia Jiu Dian]Đơn VN-4-2006-08203 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0096523-000
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh du lịch quốc tế Hải Phòng, Công ty liên doanh du lịch quốc tế Hải Phòng(VN)
DSRH D S R H Doson Resort Hotel [Tao Shan du Jia Jiu Dian]Đơn VN-4-2006-08202 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0096527-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn liên doanh du lịch quốc tế Hải Phòng- HDL HAI DUONG LOGISTICS HOLDINGS COMPANY
Đơn VN-4-2006-09362 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0127829-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giao nhận kho vận Hải Dương - C M D MinhDao Co.,Ltd
Đơn VN-4-2006-09340 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0105654-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Đạo - H Đ HIEN DUC
Đơn VN-4-2006-09287 · nộp 15/06/2006 · văn bằng 4-0095317-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hiền Đức, Công ty TNHH Hiền Đức (VN) - VINACARGO
Đơn VN-4-2006-09286 · nộp 15/06/2006 · văn bằng 4-0091126-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng hóa Việt Nam
TTĐơn VN-4-2006-09238 · nộp 14/06/2006 · văn bằng 4-0101661-000
Chủ đơn: Hợp tác xã giao thông vận tải Trường Thịnh, Hợp tác xã giao thông vận tải Trường Thịnh(VN)- Việt tin Thư Quán
Đơn VN-4-2006-09056 · nộp 12/06/2006 · văn bằng 4-0088974-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Tâm An - 5starexpress
Đơn VN-4-2006-09037 · nộp 12/06/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH tàu du lịch Năm Sao - VINA AROMA
Đơn VN-4-2006-09035 · nộp 12/06/2006 · văn bằng 4-0114195-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu thực phẩm Việt Nam
VOYAGE VIET NAMĐơn VN-4-2006-08961 · nộp 09/06/2006 · văn bằng 4-0106783-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kỳ Nghỉ Việt- JPEXPRESS
Đơn VN-4-2006-08946 · nộp 09/06/2006 · văn bằng 4-0094460-000
Chủ đơn: Japan Post
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.