Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.623/6.633
DAESCOĐơn VN-4-1993-16024 · nộp 15/11/1993 · văn bằng 4-0013572-000
Chủ đơn: Công ty thiết bị phụ tùng Đà nẵng
T TRIMEXCOĐơn VN-4-1993-16018 · nộp 15/11/1993 · văn bằng 4-0013569-000
Chủ đơn: Công ty công nghệ phẩm Quảng nam Đà nẵng
FOUNDATIONĐơn VN-4-1993-16214 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0020209-000
Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN & CO., SOCIETE COOPERATIVE
CONSERTTIĐơn VN-4-1993-15878 · nộp 29/10/1993 · văn bằng 4-0033948-000
Chủ đơn: Công ty Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư
CONCETTIĐơn VN-4-1993-15877 · nộp 29/10/1993 · văn bằng 4-0033947-000
Chủ đơn: Công ty Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư
RECONTTI GROUPĐơn VN-4-1993-15819 · nộp 26/10/1993 · văn bằng 4-0013152-000
Chủ đơn: Công ty Nghiên cứu và Tư vấn Chuyển giao công nghệ và Đầu tư
TECHSEARCHĐơn VN-4-1993-15711 · nộp 11/10/1993 · văn bằng 4-0013947-000
Chủ đơn: TECHSEARCH ASIA LIMITED
TECHNOMIC CONSULTANTS INTERNATIONALĐơn VN-4-1993-15710 · nộp 11/10/1993 · văn bằng 4-0013109-000
Chủ đơn: TECHNOMIC CONSULTANTS INTERNATIONAL LIMITED
CHRISTIE'S SWIREĐơn VN-4-1993-15669 · nộp 09/10/1993 · văn bằng 4-0012951-000
Chủ đơn: Christie, Manson & Woods Limited
CHRISTIE'SĐơn VN-4-1993-15668 · nộp 09/10/1993 · văn bằng 4-0012960-000
Chủ đơn: Christie Manson & Woods Limited
DIBA CARPETĐơn VN-4-1993-16021 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013350-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thảm Điện bàn
DANIMEXCO DNĐơn VN-4-1993-15658 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013085-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu thành phố Đà Nẵng
LIEN VIET LIVICO LMNĐơn VN-4-1993-15655 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013083-000
Chủ đơn: Công ty lâm sản và thương mại Liên Việt
TRANSEXIM D NĐơn VN-4-1993-15654 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013082-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu giao thông vận tải Quảng Nam Đà Nẵng
FROFEX ASFĐơn VN-4-1993-15650 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013080-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Đông lạnh xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng(VN), Công ty Kinh doanh Chế biến hàng Xuất nhập khẩu Quảng Nam Đà Nẵng
Phước nguyên FNĐơn VN-4-1993-15645 · nộp 07/10/1993 · văn bằng 4-0012950-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Dịch vụ Phước Nguyên
ISC Sài ThànhĐơn VN-4-1993-15634 · nộp 07/10/1993 · văn bằng 4-0012939-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ Sài Thành
Energy 2000Đơn VN-4-1993-15549 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0014366-000
Chủ đơn: Reuters LTd
REUTERSĐơn VN-4-1993-15546 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013078-000
Chủ đơn: REUTERS LTD
REUTERSĐơn VN-4-1993-15544 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013077-000
Chủ đơn: REUTERS LTD
REUTERĐơn VN-4-1993-15543 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013076-000
Chủ đơn: REUTERS LTD
DEALING 2000Đơn VN-4-1993-15542 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013238-000
Chủ đơn: REUTERS LIMITED
TRIARCH 2000Đơn VN-4-1993-15541 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013075-000
Chủ đơn: REUTERS LTD
VINACEGLASSĐơn VN-4-1993-16792 · nộp 29/09/1993 · văn bằng 4-0013722-000
Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu Sành sứ Thuỷ tinh Việt nam
Nghệ Tân ART DECORATIONĐơn VN-4-1993-15508 · nộp 27/09/1993 · văn bằng 4-0012928-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Lễ Minh
CHINFON GLOBALĐơn VN-4-1993-15489 · nộp 22/09/1993 · văn bằng 4-0018344-000
Chủ đơn: Chinfon Global Corp.
tailĐơn VN-4-1993-15433 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0018343-000
Chủ đơn: Tait & Co. Limited
Đạt Việt G.VĐơn VN-4-1993-15362 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0012751-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đại Việt
SIA Nam ĐảoĐơn VN-4-1993-15281 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012572-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Nam Đảo
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
