DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.591/6.633

  1. Mẫu nhãn CA FE Hải Ký
    CA FE Hải Ký

    Đơn VN-4-2000-44823 · nộp 31/01/2000 · văn bằng 4-0037707-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Thêu

  2. Mẫu nhãn PHù ĐổNG THIÊN VƯƠNG
    PHù ĐổNG THIÊN VƯƠNG

    Đơn VN-4-2000-43350 · nộp 27/01/2000 · văn bằng 4-0035309-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phù Đổng Thiên Vương

  3. Mẫu nhãn TBN
    TBN

    Đơn VN-4-2000-48652 · nộp 20/01/2000 · văn bằng 4-0040121-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Phúc Hưng

  4. Mẫu nhãn TELLME
    TELLME

    Đơn VN-4-2000-45310 · nộp 17/01/2000 · văn bằng 4-0036996-000
    Chủ đơn: TELLME NETWORKS, INC.

  5. Mẫu nhãn DETOCO
    DETOCO

    Đơn VN-4-2000-45309 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037252-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Diệu Thương, Công Ty TNHH Diệu Thương(VN)

  6. Mẫu nhãn TM Thanh Mỹ
    TM Thanh Mỹ

    Đơn VN-4-2000-45149 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037327-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thanh Mỹ

  7. Mẫu nhãn HARRODS ONLINE
    HARRODS ONLINE

    Đơn VN-4-2000-44936 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037389-000
    Chủ đơn: HARRODS LIMITED

  8. Mẫu nhãn LI FUNG
    LI FUNG

    Đơn VN-4-2000-44917 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0038654-000
    Chủ đơn: LI & FUNG (B.V.I.) LIMITED

  9. Mẫu nhãn KOSAKA
    KOSAKA

    Đơn VN-4-2000-44591 · nộp 13/01/2000 · văn bằng 4-0037139-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Nhật Tiên, Công ty TNHH Nam Nhật Tiên(VN)

  10. Mẫu nhãn KOA
    KOA

    Đơn VN-4-2000-44582 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0037407-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Đại Đồng

  11. Mẫu nhãn DAIDON
    DAIDON

    Đơn VN-4-2000-44581 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0037406-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Đại Đồng

  12. Mẫu nhãn LITELIN
    LITELIN

    Đơn VN-4-2000-44579 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0037404-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Hoàng Bảo

  13. Mẫu nhãn HIBISCUS Rượu Vang
    HIBISCUS Rượu Vang

    Đơn VN-4-2000-43822 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0037363-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại ánh Sao (SETRA)

  14. Mẫu nhãn BIOPHYLICS
    BIOPHYLICS

    Đơn VN-4-2000-44901 · nộp 07/01/2000 · văn bằng 4-0037246-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nguyên Chiến

  15. Mẫu nhãn ILOAN
    ILOAN

    Đơn VN-4-2000-44475 · nộp 05/01/2000 · văn bằng 4-0037287-000
    Chủ đơn: NEWS INTERNATIONAL PLC

  16. Mẫu nhãn COMPUMART
    COMPUMART

    Đơn VN-4-1999-44413 · nộp 30/12/1999 · văn bằng 4-0037165-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Siêu thị vi tính (COMPUMART)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.