Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 3.853/6.633
LEGEND VIIIĐơn VN-4-2018-19666 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
ROYAL IXĐơn VN-4-2018-19665 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
ROYAL XĐơn VN-4-2018-19664 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
ROYAL XIĐơn VN-4-2018-19663 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
ROYAL XIIĐơn VN-4-2018-19662 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
TIME CLASS Dòng Thời Gian 18K - 14K - 10KĐơn VN-4-2018-19661 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0363516-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu
LUCK tarĐơn VN-4-2018-19660 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0363517-000
Chủ đơn: Lê Xuân Trường
Quach Gia DongHoQuachGia.comĐơn VN-4-2018-19654 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0363520-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cửa hàng bán buôn - bán lẻ Quách Gia
beyogaĐơn VN-4-2018-19649 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0362097-000
Chủ đơn: Phan Việt Anh
Magic BoxĐơn VN-4-2018-19645 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0372963-000
Chủ đơn: Trần Thái Hà
HIEUANH Solution for industrial floorĐơn VN-4-2018-19642 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ công nghiệp Hiếu Anh
Ngọc LongĐơn VN-4-2018-19638 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH SX & TM Ngọc Long WINDOW
GYMMAXĐơn VN-4-2018-19617 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0384428-000
Chủ đơn: Vũ Đình Hoan
AIP Asia Intellectual Property Asia Intellectual Property N S E WĐơn VN-4-2018-19605 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0428908-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Châu Á
TACyĐơn VN-4-2018-19601 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0361991-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Tacy
MIXUEĐơn VN-4-2018-19593 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0384655-000
Chủ đơn: Zhengzhou Liang'an Enterprise Co., Ltd(CN), MIXUEBINGCHENG Co., Ltd.
M+Đơn VN-4-2018-19592 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0370518-000
Chủ đơn: Zhengzhou Liang'an Enterprise Co., Ltd(CN), MIXUEBINGCHENG Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-19591 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0370517-000
Chủ đơn: Zhengzhou Liang'an Enterprise Co., Ltd(CN), MIXUEBINGCHENG Co., Ltd.
[MI: mật ong, XUE: tuyết, BING: băng, CHENG: thành thị]Đơn VN-4-2018-19590 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0370516-000
Chủ đơn: Zhengzhou Liang'an Enterprise Co., Ltd(CN), MIXUEBINGCHENG Co., Ltd.
MOCHI PROFESSIONALĐơn VN-4-2018-19588 · nộp 15/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mochi Việt Nam
FAHUCOĐơn VN-4-2018-19581 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0456503-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ba Huân
Thành Công Khỏe Để Thành Công t CĐơn VN-4-2018-19580 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0417455-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trung tâm y khoa Thành Công
THANH CONG MEDICAL CLINIC TCĐơn VN-4-2018-19579 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0413022-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trung tâm y khoa Thành Công
Thành Công Phòng Khám Đa Khoa TCĐơn VN-4-2018-19578 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0404196-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trung tâm y khoa Thành Công
GOLDEN STARĐơn VN-4-2018-19571 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0335697-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kế toán và tư vấn Sao Vàng
KYOWONWELLNATUREĐơn VN-4-2018-19567 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0367699-000
Chủ đơn: KYOWON CO., LTD.
KYOWONWELLMATEĐơn VN-4-2018-19563 · nộp 14/06/2018
Chủ đơn: KYOWON CO., LTD.
THE ORM O R MĐơn VN-4-2018-19562 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0367605-000
Chủ đơn: KYOWON CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
