DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 332/382

  1. Mẫu nhãn CATUS
    CATUS

    Đơn VN-4-2003-00823 · nộp 11/02/2003 · văn bằng 4-0054132-000
    Chủ đơn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam

  2. Mẫu nhãn BP CONNECT
    BP CONNECT

    Đơn VN-4-2002-08714 · nộp 30/12/2002 · văn bằng 4-0052493-000
    Chủ đơn: BP P.L.C

  3. Mẫu nhãn XIRIX
    XIRIX

    Đơn VN-4-2002-08502 · nộp 23/12/2002 · văn bằng 4-0052860-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED

  4. Mẫu nhãn VN-4-2002-07255
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-07255 · nộp 06/11/2002 · văn bằng 4-0072487-000
    Chủ đơn: DUNHILL TOBACCO OF LONDON LIMITED

  5. Mẫu nhãn GOLDENGOAT CIGARETTES
    GOLDENGOAT CIGARETTES

    Đơn VN-4-2002-06965 · nộp 28/10/2002 · văn bằng 4-0048598-000
    Chủ đơn: THAI BOON ROONG CO.,LTD

  6. Mẫu nhãn K KHATOCO
    K KHATOCO

    Đơn VN-4-2002-06844 · nộp 23/10/2002 · văn bằng 4-0051150-000
    Chủ đơn: Tổng công ty Khánh Việt (KHATOCO)

  7. Mẫu nhãn KHANH VIET
    KHANH VIET

    Đơn VN-4-2002-06843 · nộp 23/10/2002 · văn bằng 4-0051151-000
    Chủ đơn: Tổng công ty Khánh Việt

  8. Mẫu nhãn TRADE MARK BLACK CAT
    TRADE MARK BLACK CAT

    Đơn VN-4-2002-05954 · nộp 20/09/2002 · văn bằng 4-0051238-000
    Chủ đơn: CARRERAS LIMITED, CARRERAS CIGARETTES AG(CH)

  9. Mẫu nhãn SALEM
    SALEM

    Đơn VN-4-2002-05694 · nộp 10/09/2002 · văn bằng 4-0052324-000
    Chủ đơn: JAPAN TOBACCO INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.