DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 315/382

  1. Mẫu nhãn INFINITY
    INFINITY

    Đơn VN-4-2007-03323 · nộp 26/02/2007
    Chủ đơn: Japan Tobacco Inc

  2. Mẫu nhãn MILD SEVEN
    MILD SEVEN

    Đơn VN-4-2007-01650 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0109243-000
    Chủ đơn: Japan Tobacco Inc

  3. Mẫu nhãn K&T 8083
    K&T 8083

    Đơn VN-4-2007-01434 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0126778-000
    Chủ đơn: ROCK INTERNATIONAL (SINGAPORE) PTE LTD

  4. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2006-22918 · nộp 28/12/2006 · văn bằng 4-0115759-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên thuốc lá An Giang

  5. Mẫu nhãn [chang shou: sống lâu]
    [chang shou: sống lâu]

    Đơn VN-4-2006-22803 · nộp 27/12/2006 · văn bằng 4-0171919-000
    Chủ đơn: Taiwan Tobacco & Liquor Corporation

  6. Mẫu nhãn ERA
    ERA

    Đơn VN-4-2006-22183 · nộp 19/12/2006 · văn bằng 4-0094414-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN

  7. Mẫu nhãn Young Star
    Young Star

    Đơn VN-4-2006-21690 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0099508-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN

  8. Mẫu nhãn ESQUIRE
    ESQUIRE

    Đơn VN-4-2006-20506 · nộp 24/11/2006 · văn bằng 4-0101804-000
    Chủ đơn: Nanyang Brothers Tobacco Company Limited

  9. Mẫu nhãn ATEN
    ATEN

    Đơn VN-4-2006-19203 · nộp 23/11/2006 · văn bằng 4-0106751-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Cường Hiền

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.