Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 432/449
Duyên HảiĐơn VN-4-1998-40327 · nộp 05/12/1998 · văn bằng 4-0034037-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Chế biến Lương thực(VN), Công ty cổ phần sản xuất và dịch vụ Duyên Hải Hải Phòng
LADOFOODĐơn VN-4-1998-40151 · nộp 14/11/1998 · văn bằng 4-0034273-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lâm Đồng, Công ty thực phẩm Lâm Đồng(VN)
555Đơn VN-4-1998-40006 · nộp 31/10/1998 · văn bằng 4-0033311-000
Chủ đơn: world investment company limited
AMARULAĐơn VN-4-1998-39903 · nộp 22/10/1998 · văn bằng 4-0033303-000
Chủ đơn: SOUTHERN LIQUEUR BRANDY COMPANY LIMITED(ZA), SOUTHERN LIQUEUR COMPANY LIMITED
GRAND ROYALĐơn VN-4-1998-39897 · nộp 19/10/1998 · văn bằng 4-0032079-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL BEVERAGES TRADING CO., LTD.
TRUONG XUANĐơn VN-4-1998-39781 · nộp 09/10/1998 · văn bằng 4-0034703-000
Chủ đơn: Công ty Nước giải khát Trường Xuân
CANONĐơn VN-4-1998-39673 · nộp 29/09/1998 · văn bằng 4-0032562-000
Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA
BERINGERĐơn VN-4-1998-39483 · nộp 11/09/1998 · văn bằng 4-0032705-000
Chủ đơn: Treasury Wine Estates Americas Company, FOSTER'S WINE ESTATES AMERICAS COMPANY(US), BERINGER WINE ESTATES COMPANY(US)
NEW MIX JIMADOR TOMALO BIEN FRIO BEBIDA DE MODERACION TEQUILA Y TORONJAĐơn VN-4-1998-39121 · nộp 04/08/1998 · văn bằng 4-0032284-000
Chủ đơn: TEQUILA HERRADURA, S.A. DE C.V. (Nay là: GP ROMO S.A. DE C.V.)(MX), BROWN-FORMAN CORPORATION
REMY MARTIN CLUBĐơn VN-4-1998-39071 · nộp 30/07/1998 · văn bằng 4-0032554-000
Chủ đơn: E. REMY MARTIN & CO. S.A.(FR), E. REMY MARTIN & C
Rượu Đế Gò ĐenĐơn VN-4-1998-38974 · nộp 20/07/1998 · văn bằng 4-0032203-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Bạch Mã(VN), Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Bạch Mã(VN), Công ty TNHH rượu Bạch Mã
MALIBUĐơn VN-4-1998-38932 · nộp 15/07/1998 · văn bằng 4-0032435-000
Chủ đơn: THE ABSOLUT COMPANY AKTIEBOLAG, ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE USA LLC(US), TWELVE ISLANDS SHIPPING COMPANY LIMITED(GB), UDV AMSTERDAM B.V(NL), ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE USA, INC.(US), AUSTIN, NICHOLS & CO., INCORPORATED(US), GUINNESS UNITED DISTILLERS & VINTNERS AMSTERDAM B.V.(NL), ABSOLUT HOLDING, INC(SE)
Cần ThơĐơn VN-4-1998-38661 · nộp 15/06/1998 · văn bằng 4-0032158-000
Chủ đơn: Công ty Bia - Nước giải khát Cần Thơ(VN), Công ty cổ phần bia nước giải khát Cần Thơ
RIVEFORTĐơn VN-4-1998-38496 · nộp 29/05/1998 · văn bằng 4-0031646-000
Chủ đơn: BERINGER WINE ESTATES COMPANY(US), FOSTER'S WINE ESTATES AMERICAS COMPANY
CAMPANILEĐơn VN-4-1998-38495 · nộp 29/05/1998 · văn bằng 4-0031645-000
Chủ đơn: Treasury Wine Estates Americas Company, FOSTER'S WINE ESTATES AMERICAS COMPANY(US), BERINGER WINE ESTATES COMPANY(US)
SEPPELTĐơn VN-4-1998-38483 · nộp 28/05/1998 · văn bằng 4-0031643-000
Chủ đơn: SOUTHCORP BRANDS PTY LIMITED(AU), Rothbury Wines Pty Ltd, B SEPPELT & SONS LIMITED(AU)
LINDEMANSĐơn VN-4-1998-38482 · nộp 28/05/1998 · văn bằng 4-0031642-000
Chủ đơn: SOUTHCORP BRANDS PTY LIMITED(AU), FOSTER'S BRANDS LIMITED(GB), Treasury Wine Estates UK Brands Limited, LINDEMANS WINES PTY LIMITED(AU)
GRANGEĐơn VN-4-1998-38481 · nộp 28/05/1998 · văn bằng 4-0031641-000
Chủ đơn: SOUTHCORP BRANDS PTY LIMITED, SOUTHCORP BRANDS PTY LIMITED(AU), SOUTHCORP WINES PTY LIMITED(AU)
PENFOLDSĐơn VN-4-1998-38480 · nộp 28/05/1998 · văn bằng 4-0031640-000
Chủ đơn: SOUTHCORP BRANDS PTY LIMITED(AU), SOUTHCORP WINES PTY LIMITED(AU), Southcorp Brands Pty Limited
MOUN TAIN RIDGE MOUNTAIN SPARKLING WINEĐơn VN-4-1998-38391 · nộp 16/05/1998 · văn bằng 4-0032332-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Allied Domecq Ninh Thuận(VN), Công ty TNHH ALLIED DOMECQ SPIRITS AND WINE (Việt Nam)
CHÂTEAU ROUGE STRONG RED WINEĐơn VN-4-1998-38390 · nộp 16/05/1998 · văn bằng 4-0032331-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Allied Domecq Ninh Thuận(VN), Công ty TNHH ALLIED DOMECQ SPIRITS AND WINE (Việt Nam)
MOUNTAIN RIDGEĐơn VN-4-1998-38389 · nộp 16/05/1998 · văn bằng 4-0032330-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Allied Domecq Ninh Thuận(VN), Công ty TNHH ALLIED DOMECQ SPIRITS AND WINE (Việt Nam)
BARONCOURTĐơn VN-4-1998-38315 · nộp 09/05/1998 · văn bằng 4-0032943-000
Chủ đơn: JEBSEN & CO., LTD.(HK), JEBSEN & CO., LTD
PACIFIC CLASSICĐơn VN-4-1998-38224 · nộp 02/05/1998 · văn bằng 4-0031656-000
Chủ đơn: DFS. GROUP L.P.
SMĐơn VN-4-1998-38067 · nộp 17/04/1998 · văn bằng 4-0031259-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ An Tường, Công ty Rượu Sâm Panh Mátxcơva (Moscow Champagne Wine Co.,Ltd.)(VN)
BOONE'S FARMĐơn VN-4-1998-38048 · nộp 14/04/1998 · văn bằng 4-0032838-000
Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY
THREE-MĐơn VN-4-1998-38005 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032384-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
3MĐơn VN-4-1998-38004 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032383-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
M MERITUSĐơn VN-4-1998-37809 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0033423-000
Chủ đơn: SINGAPORE MERITUS INTERNATIONAL HOTELS PTE LTD., SINGAPORE MERITUS INTERNATIONAL HOTELS PTE LTD.(SG)
GARNET POINTĐơn VN-4-1998-37524 · nộp 04/03/1998 · văn bằng 4-0032392-000
Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.