DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 424/449

  1. Mẫu nhãn SIERRA VALLEY
    SIERRA VALLEY

    Đơn VN-4-2002-08431 · nộp 19/12/2002 · văn bằng 4-0053553-000
    Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY

  2. Mẫu nhãn VK VODKA KICK
    VK VODKA KICK

    Đơn VN-4-2002-07080 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0057382-000
    Chủ đơn: GBL INTERNATIONAL LIMITED

  3. Mẫu nhãn VK
    VK

    Đơn VN-4-2002-07079 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0068962-000
    Chủ đơn: GLOBAL BRANDS LIMITED(GB), GLOBAL BRANDS LIMITED

  4. Mẫu nhãn V ICE
    V ICE

    Đơn VN-4-2002-07078 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0052859-000
    Chủ đơn: GBL INTERNATIONAL LIMITED

  5. Mẫu nhãn QUế Lộ
    QUế Lộ

    Đơn VN-4-2002-08322 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0053621-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Việt Nam

  6. Mẫu nhãn GOLD EAGLE
    GOLD EAGLE

    Đơn VN-4-2002-08321 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0054167-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Việt Nam

  7. Mẫu nhãn CLUB 11-9
    CLUB 11-9

    Đơn VN-4-2002-07971 · nộp 02/12/2002 · văn bằng 4-0053093-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Quốc Tế

  8. Mẫu nhãn SANGRI
    SANGRI

    Đơn VN-4-2002-07866 · nộp 28/11/2002 · văn bằng 4-0052120-000
    Chủ đơn: PARMALAT S.P.A.

  9. Mẫu nhãn SAAN
    SAAN

    Đơn VN-4-2002-07622 · nộp 20/11/2002 · văn bằng 4-0052103-000
    Chủ đơn: DOOSAN CORPORATION(KR), LOTTE LIQUOR BG CO., LTD

  10. Mẫu nhãn BắC ÂU
    BắC ÂU

    Đơn VN-4-2002-07151 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0051562-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Bắc âu

  11. Mẫu nhãn BắC ÂU VIN DE TABLE
    BắC ÂU VIN DE TABLE

    Đơn VN-4-2002-07150 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0053721-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Bắc Âu

  12. Mẫu nhãn GATO NEGRO
    GATO NEGRO

    Đơn VN-4-2002-07292 · nộp 07/11/2002 · văn bằng 4-0052088-000
    Chủ đơn: Viňa San Pedro Tarapacá S.A.

  13. Mẫu nhãn T.B. RAYSSAC
    T.B. RAYSSAC

    Đơn VN-4-2002-07203 · nộp 04/11/2002 · văn bằng 4-0053134-000
    Chủ đơn: UNIVITIS (UNION DE COOPERATIVES AGRICOLES)

  14. Mẫu nhãn GATO BLANCO
    GATO BLANCO

    Đơn VN-4-2002-07198 · nộp 04/11/2002 · văn bằng 4-0051492-000
    Chủ đơn: VINA SAN PEDRO S.A.

  15. Mẫu nhãn WOODPECKER
    WOODPECKER

    Đơn VN-4-2002-06198 · nộp 30/09/2002 · văn bằng 4-0050940-000
    Chủ đơn: H.P. BULMER LIMITED(GB), H.P. BULMER LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.