Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 414/449

(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-10922 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0071132-000
Chủ đơn: DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US), DIAGEO BRANDS B.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-10921 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0070654-000
Chủ đơn: DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US), DIAGEO BRANDS B.V.
CIROCĐơn VN-4-2004-10920 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0070634-000
Chủ đơn: DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US), DIAGEO BRANDS B.V.
KUROUMA HIMUKA NO NGUA DEN CUA HIMUKAĐơn VN-4-2004-10886 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0072880-000
Chủ đơn: KAGURA SHUZO CO., LTD.
TIAN SUN JIANG LIN CON CHAU ONG TROI GIANG TRAN TENSONKOURINĐơn VN-4-2004-10885 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0072879-000
Chủ đơn: KAGURA SHUZO CO., LTD.
MATISSEĐơn VN-4-2004-10793 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0072502-000
Chủ đơn: E-Salient Co., Ltd.
VODKA ANSON AS NHA MAY CHE BIEN RUOU AN SONĐơn VN-4-2004-09418 · nộp 05/10/2004 · văn bằng 4-0073752-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn An Sơn
DALMOREĐơn VN-4-2004-10558 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071918-000
Chủ đơn: Whyte and Mackay Limited
GLAYVAĐơn VN-4-2004-10557 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071716-000
Chủ đơn: Whyte and Mackay Limited
ISLE OF JURAĐơn VN-4-2004-10556 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071690-000
Chủ đơn: Whyte and Mackay Limited
WHYTE AND MACKAYĐơn VN-4-2004-10555 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071715-000
Chủ đơn: Whyte and Mackay Limited
CLAYMOREĐơn VN-4-2004-10554 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071689-000
Chủ đơn: Whyte and Mackay Limited
VLADIVARĐơn VN-4-2004-10553 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071688-000
Chủ đơn: Whyte and Mackay Limited
NT NH 01 48Đơn VN-4-2004-10528 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0077564-000
Chủ đơn: Trung tâm Thông tin - ứng dụng tiến bộ Khoa học Công nghệ
RƯợU VU QUY ASĐơn VN-4-2004-09419 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0073753-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn An Sơn
TERRUNYOĐơn VN-4-2004-10379 · nộp 30/09/2004 · văn bằng 4-0070805-000
Chủ đơn: VINA CONCHA Y TORO S. A.
SABAIĐơn VN-4-2004-10322 · nộp 29/09/2004 · văn bằng 4-0070412-000
Chủ đơn: Siam Winery Company Limited
Rượu tằm Công tửĐơn VN-4-2004-10319 · nộp 29/09/2004 · văn bằng 4-0070602-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Minh Anh
VANG BINH MINH PRODUCT OF VIETNAMĐơn VN-4-2004-10272 · nộp 29/09/2004
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể LADO
RUOU NEP VANG VODKA NEW RICEĐơn VN-4-2004-10271 · nộp 29/09/2004
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể LADO
Kim Long rượu chanhĐơn VN-4-2004-10175 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0070454-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sikar
KIM LONG KIM LONGĐơn VN-4-2004-10174 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0070453-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sikar
LUCKYĐơn VN-4-2004-10165 · nộp 24/09/2004
Chủ đơn: DNTN sản xuất và thương mại Kiều Linh
DALAT WINEĐơn VN-4-2004-10093 · nộp 24/09/2004 · văn bằng 4-0074060-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lâm Đồng, Công ty cổ phần thực phẩm Lâm Đồng(VN), Công ty cổ phần thực phẩm Lâm Đồng (VN)
Rượu nàng Tô ThịĐơn VN-4-2004-10036 · nộp 23/09/2004 · văn bằng 4-0075152-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại An Sơn
Rượu Hòa BìnhĐơn VN-4-2004-10006 · nộp 23/09/2004 · văn bằng 4-0080227-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hòa Bình
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-09971 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0072889-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Trường Hải
VINH THANH CORPĐơn VN-4-2004-09837 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0074153-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Vĩnh Thành
PINGĐơn VN-4-2004-09687 · nộp 16/09/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.