Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 413/449
Núi Tản BA VIĐơn VN-4-2004-12354 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071078-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SAN NAM(VN), CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU NÚI TẢN
RICQLESĐơn VN-4-2004-12160 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0073678-000
Chủ đơn: PERNOD RICARD
RICQLESĐơn VN-4-2004-12159 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0073677-000
Chủ đơn: PERNOD RICARD
KIWON SHOCHU mỹ nhân tửu IMPORTEDĐơn VN-4-2004-12143 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0086876-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Hà Nội, Công ty cổ phần Tây Nguyên (Taynguyen Joint Stock Company)(VN)
KI WONĐơn VN-4-2004-12141 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0079412-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Hà Nội, Công ty cổ phần Tây Nguyên (Taynguyen Joint Stock Company)(VN)
KI WON SOJU IMPORTED mỹ nhân tửuĐơn VN-4-2004-12138 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0079410-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Hà Nội, Công ty cổ phần Tây Nguyên (TAYNGUYEN JOINT STOCK COMPANY)(VN)
JINRO SOJU TRAN LOĐơn VN-4-2004-12136 · nộp 04/11/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tây Nguyên (TAYNGUYEN JOINT STOCK COMPANY)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-12088 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0078784-000
Chủ đơn: Công ty Khoáng sản Bắc Kạn
BK CÔNG TY KHOáNG SảN BắC KạN BACKAN MINERALS COMPANYĐơn VN-4-2004-12087 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0078783-000
Chủ đơn: Công ty Khoáng sản Bắc Kạn
CHUONG DUONGĐơn VN-4-2004-12047 · nộp 03/11/2004 · văn bằng 4-0071631-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Chương Dương
DON JULIOĐơn VN-4-2004-11980 · nộp 02/11/2004 · văn bằng 4-0074035-000
Chủ đơn: Diageo México Comercializadora, S.A. de C.V.
TRES MAGUEYESĐơn VN-4-2004-11979 · nộp 02/11/2004 · văn bằng 4-0074034-000
Chủ đơn: Diageo México Comercializadora, S.A. de C.V.
MITRACO VANG VINFORET VIN DE TABLE DE NGOC CHIEN ROUGEĐơn VN-4-2004-11896 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0071672-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Minh Trang.
Rượu Nếp Chợ Đào Đặc Biệt Kỳ Phong DNTNĐơn VN-4-2004-11873 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0072629-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Kỳ Phong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-11746 · nộp 28/10/2004 · văn bằng 4-0071363-000
Chủ đơn: DIAGEO SCOTLAND LIMITED
CHERY LIQUOR RUOU ANH DAO HOANG GIA TRADE MARKĐơn VN-4-2004-11593 · nộp 25/10/2004
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hoàng Gia
ROYAL WHISKYĐơn VN-4-2004-11592 · nộp 25/10/2004
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Hoàng Gia
RHUM CAMEL EXPORTED RHUMĐơn VN-4-2004-11591 · nộp 25/10/2004
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Hoàng Gia
VODKAĐơn VN-4-2004-11590 · nộp 25/10/2004
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hoàng Gia
MAT TROI DO S RUOU SHOCHUĐơn VN-4-2004-11454 · nộp 21/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Thị
Rượu Bồ Đào Mỹ DungĐơn VN-4-2004-11336 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0075829-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HS
RUOU Đỗ GiaĐơn VN-4-2004-11334 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0073846-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HS
DO GIAĐơn VN-4-2004-11333 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0073845-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HS
SMIRNOFF ICEĐơn VN-4-2004-11332 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0075835-000
Chủ đơn: DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US), DIAGEO NORTH AMERICA, INC.
SMIRNOFF BLACK ICEĐơn VN-4-2004-11331 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0075936-000
Chủ đơn: DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US), DIAGEO NORTH AMERICA, INC.
TONG REN TANG DONG NHAN DUONG CHUOI DAO TIENG RUNG TIENG NGAN TIENG LENG KENGĐơn VN-4-2004-11303 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0128442-000
Chủ đơn: CHINA BEIJING TONG REN TANG GROUP CO., LTD.
SPRINGĐơn VN-4-2004-11287 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0076045-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thảo Mộc
ROSELLE HILLĐơn VN-4-2004-11286 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0076044-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thảo Mộc
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
