Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.037/1.073
SP.LEMONĐơn VN-4-1996-30931 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025970-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát sp (sp. co., ltd.)
SP.ORANGEĐơn VN-4-1996-30930 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025969-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát SP (SP. Co., Ltd.)
Ngọc bíchĐơn VN-4-1996-30929 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0026008-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Địa
RHINOĐơn VN-4-1996-30928 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0027603-000
Chủ đơn: Siam Super Stream Co., Ltd.(TH), Công ty TNHH Siam Super Stream Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30914 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025926-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30913 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025925-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30912 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025924-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.
[Chính quan trang]Đơn VN-4-1996-30911 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025923-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
PACIFICĐơn VN-4-1996-30910 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0025922-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội, Công ty Chế biến Kinh doanh Lương thực - Thực phẩm Hà Nội (HANOI FOOD PROCESSING & TRADING COMPANY)(VN), Công ty Kinh doanh và Chế biến Lương thực Hà Nội(VN), Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh Lương thực Hà Nội(VN)
STREAMĐơn VN-4-1996-30834 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025937-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
PRENNĐơn VN-4-1996-30832 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0026262-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
melodyĐơn VN-4-1996-30831 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0027554-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
CAPITALĐơn VN-4-1996-30830 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025936-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
GRANT'SĐơn VN-4-1996-30828 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025935-000
Chủ đơn: WILLIAM GRANT & SONS LIMITED
VINAĐơn VN-4-1996-30802 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0025870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghiệp Thương mại Nhựt Hưng
WINĐơn VN-4-1996-30801 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0025994-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Đông Hưng Phát(VN), Công ty TNHH Đông Hưng
Việt NgaĐơn VN-4-1996-30686 · nộp 17/09/1996 · văn bằng 4-0030221-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nga
HEY-SONG SARSIĐơn VN-4-1996-30662 · nộp 14/09/1996 · văn bằng 4-0036158-000
Chủ đơn: HEY-SONG CORPORATION
Thiên QuýĐơn VN-4-1996-30655 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0026969-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Thiên quý (công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Quý).
THIÊN QUýĐơn VN-4-1996-30654 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0026968-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Thiên Quý (công ty trách nhiệm hữu hạn thiên Quý)
FELDSCHLOSSCHENĐơn VN-4-1996-30648 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0025743-000
Chủ đơn: Feldschlosschen Getranke Holding AG, Feldschlosschen-Hurlimann Holding AG(CH)
CARDINALĐơn VN-4-1996-30647 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0028928-000
Chủ đơn: BRASSERIE DU CARDINAL FRIBOURG S.A.
[Weitha]Đơn VN-4-1996-30642 · nộp 12/09/1996 · văn bằng 4-0025721-000
Chủ đơn: Vitasoy International Holdings Limited
[Tam châu: ba cây]Đơn VN-4-1996-30629 · nộp 11/09/1996 · văn bằng 4-0025718-000
Chủ đơn: Jinan San Zhu Pharmaceutical Co., Ltd.
SANZHUĐơn VN-4-1996-30628 · nộp 11/09/1996 · văn bằng 4-0025717-000
Chủ đơn: Jinan San Zhu Pharmaceutical Co., Ltd.
TA THáI ANHĐơn VN-4-1996-30563 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025698-000
Chủ đơn: Cơ sở Thái Anh
TTOYOĐơn VN-4-1996-30555 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025866-000
Chủ đơn: VILAC COMPANY LTD.
VILACĐơn VN-4-1996-30554 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025865-000
Chủ đơn: VILAC COMPANY LTD.
TÊ GIáCĐơn VN-4-1996-30546 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0026855-000
Chủ đơn: Siam Super Stream Co., Ltd.(TH), Công ty TNHH Siam Super Stream Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30545 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025676-000
Chủ đơn: COORS EUROPEAN PROPERTIES GMBH, SIX CONTINENTS PLC(GB), Bass Public Limited Company(GB), COORS WORLDWIDE, INC.(US), BRANDBREW S.A.(LU)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.