Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 820/858

QM QUANG MINH FEEDSĐơn VN-4-2003-06620 · nộp 06/08/2003 · văn bằng 4-0065504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ Quang Minh
SáU RI VĩNH LONG VUON SAN XUAT GIONG & CAY AN TRAIĐơn VN-4-2003-06280 · nộp 06/08/2003
Chủ đơn: Cơ sở Sáu Ri
TAB POCKETĐơn VN-4-2003-06476 · nộp 01/08/2003 · văn bằng 4-0060225-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
SOLUTIONS FOR LIFEĐơn VN-4-2003-06475 · nộp 01/08/2003 · văn bằng 4-0060224-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
Đức TânĐơn VN-4-2003-06457 · nộp 31/07/2003 · văn bằng 4-0058727-000
Chủ đơn: DNTN Đức Tân
HVĐơn VN-4-2003-06424 · nộp 31/07/2003 · văn bằng 4-0062450-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hùng Vương, Công ty TNHH Hùng Vương(VN)
TRạI GIốNG HUYệN LAI VUNG QUýT HồNG LAI VUNGĐơn VN-4-2003-01263 · nộp 31/07/2003
Chủ đơn: Trại giống huyện Lai Vung
HAVICO HOA VIệT CÔNG TY PHáT TRIểN CÔNG NGHệ HOA 151 VIệTĐơn VN-4-2003-06353 · nộp 29/07/2003 · văn bằng 4-0059986-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ Hoa Việt
N BA NGHIệPĐơn VN-4-2003-01642 · nộp 23/07/2003 · văn bằng 4-0056147-000
Chủ đơn: Huỳnh Thị Phượng

BÔNG SEN VàNGĐơn VN-4-2003-06099 · nộp 21/07/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đông Vương
THANH VÂNĐơn VN-4-2003-06012 · nộp 18/07/2003 · văn bằng 4-0061721-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt úc(VN), Công ty TNHH Việt - úc(VN), Công ty cổ phần thuỷ sản Việt úc
OCEAN FREEĐơn VN-4-2004-10510 · nộp 15/07/2003 · văn bằng 4-0118403-000
Chủ đơn: Qian Hu Corporation Limited
OCEAN FREEĐơn VN-4-2004-10509 · nộp 15/07/2003 · văn bằng 4-0118402-000
Chủ đơn: Qian Hu Corporation Limited
WINFEEDĐơn VN-4-2003-05858 · nộp 14/07/2003 · văn bằng 4-0057416-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu Tư Dinh Dưỡng Quốc Tế(VN), Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Dinh Dưỡng Quốc Tế
Mỹ Thạnh An Bưởi da xanhĐơn VN-4-2003-05847 · nộp 14/07/2003 · văn bằng 4-0066968-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Bưởi Da Xanh - Mỹ Thạnh An
PEDIGREE HEALTHY HAPPY DOG FOR LIFEĐơn VN-4-2003-05817 · nộp 11/07/2003 · văn bằng 4-0062381-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
FLEXĐơn VN-4-2003-05801 · nộp 11/07/2003 · văn bằng 4-0056703-000
Chủ đơn: Công ty TNHH H & C, Công ty trách nhiệm hữu hạn H & C (H & C COMPANY LIMITED)(VN)
H & C NUTRITION - ANIMAL HEALTHĐơn VN-4-2003-05800 · nộp 11/07/2003 · văn bằng 4-0057415-000
Chủ đơn: Công ty TNHH H & C, Công ty trách nhiệm hữu hạn H & C (H & C COMPANY LIMITED)(VN)
ĐàI TRANG PERU CONG TY TNHHĐơn VN-4-2003-05748 · nộp 10/07/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Đài Trang
NĐơn VN-4-2003-05669 · nộp 07/07/2003 · văn bằng 4-0057580-000
Chủ đơn: Công ty chăn nuôi Đồng Nai(VN), Công ty cổ phần nông súc sản Đồng Nai
DOLICOĐơn VN-4-2003-05668 · nộp 07/07/2003 · văn bằng 4-0057579-000
Chủ đơn: Công ty chăn nuôi Đồng Nai(VN), Công ty cổ phần nông súc sản Đồng Nai
LUO TUOĐơn VN-4-2003-05600 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0056988-000
Chủ đơn: HUNAN TANGRENSHEN GROUP CO., LTD.
Tang Ren ShenĐơn VN-4-2003-05599 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0056987-000
Chủ đơn: HUNAN TANGRENSHEN GROUP CO., LTD.
A&MĐơn VN-4-2003-05592 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0059247-000
Chủ đơn: Công ty TNHH De Heus
VSR VISERIĐơn VN-4-2003-05474 · nộp 30/06/2003 · văn bằng 4-0057670-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần - Tổng công ty dâu tằm tơ Việt Nam, Tổng công ty dâu tằm tơ Việt Nam(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.