Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 819/858
TOàN THắNGĐơn VN-4-2003-07671 · nộp 05/09/2003 · văn bằng 4-0059505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vi Na
SHENG LONGĐơn VN-4-2003-07603 · nộp 03/09/2003 · văn bằng 4-0060212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa kỹ sinh vật Thăng Long
HT Hải Tiến Công ty TNHH Hải TiếnĐơn VN-4-2003-07602 · nộp 03/09/2003 · văn bằng 4-0060211-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Tiến(VN), Công ty TNHH Hải Tiến
BIOMIXĐơn VN-4-2003-07481 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0059224-000
Chủ đơn: Erber Aktiengesellschaft(AT), DSM Austria Gmbh
Thịnh PhátĐơn VN-4-2003-07456 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0059537-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông sản Thanh Hoa
PHU GIAĐơn VN-4-2003-07455 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0059536-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông sản Thanh Hoa
Hòa PhongĐơn VN-4-2003-07454 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0059597-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông sản Thanh Hoa
Phú GiaĐơn VN-4-2003-07453 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0059596-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông sản Thanh Hoa
NASACOĐơn VN-4-2003-07452 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0065506-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông sản Thanh Hoa
VTĐơn VN-4-2003-07450 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0062656-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ tổng hợp thương mại Việt Trung
Việt - áĐơn VN-4-2003-07448 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0060242-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Phát (VIET PHAT COMPANY LIMITED)
AL Âu Lạc VàngĐơn VN-4-2003-07405 · nộp 28/08/2003 · văn bằng 4-0059595-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Lạc
ATC THáI VIệTĐơn VN-4-2003-07404 · nộp 28/08/2003
Chủ đơn: Trạm kinh doanh vật tư chăn nuôi Thú Y
NP NGUYEN PHONG Thức ăn chăn nuôiĐơn VN-4-2003-07400 · nộp 28/08/2003 · văn bằng 4-0058596-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thức ăn chăn nuôi Nguyên Phong
Trung Nông GREEN STARS SEEDSĐơn VN-4-2003-07361 · nộp 26/08/2003 · văn bằng 4-0061325-000
Chủ đơn: Tô Thành Trung, Tô Thành Trung(VN)
Bạch LongĐơn VN-4-2003-07169 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058673-000
Chủ đơn: Công ty thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Hải Phòng
SPILLERSĐơn VN-4-2003-07159 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0058498-000
Chủ đơn: SPILLERS SPECIALITY FEEDS LIMITED(GB), Effem Equine Limited
Xuân Hương - Đà Lạt Hợp tác xaĐơn VN-4-2003-07132 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058712-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Xuân Hương
PC PALCOSMOĐơn VN-4-2003-07096 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058697-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PALCOSMO Hà Nội
OCIALISĐơn VN-4-2003-07036 · nộp 18/08/2003 · văn bằng 4-0058874-000
Chủ đơn: EVIALIS(FR), INVIVO NSA
Cảng Sài Gòn CSG SAIGON PORTĐơn VN-4-2003-06935 · nộp 14/08/2003 · văn bằng 4-0064861-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cảng Sài Gòn(VN), Cảng Sài Gòn(VN), Công ty cổ phần cảng Sài Gòn
THầN NÔNGĐơn VN-4-2003-06812 · nộp 12/08/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ Nông thôn
PHATFISHĐơn VN-4-2003-06745 · nộp 08/08/2003 · văn bằng 4-0058313-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mạnh Phát
A&B PURIFIED DRINKING WATERĐơn VN-4-2003-06731 · nộp 08/08/2003 · văn bằng 4-0057897-000
Chủ đơn: ADVANCE & BEST ENTERPRISE CO., LTD.(TW), Công ty TNHH thực phẩm và nước giải khát A&B
HNEYĐơn VN-4-2003-06729 · nộp 08/08/2003 · văn bằng 4-0058766-000
Chủ đơn: ADVANCE & BEST ENTERPRISE CO., LTD.(TW), Công ty TNHH thực phẩm và nước giải khát A&B
VODIKĐơn VN-4-2003-06727 · nộp 08/08/2003 · văn bằng 4-0057339-000
Chủ đơn: ADVANCE & BEST ENTERPRISE CO., LTD.(TW), Công ty TNHH thực phẩm và nước giải khát A&B
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-06672 · nộp 06/08/2003 · văn bằng 4-0058160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Dương - ADN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

