Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 541/858
DELICEĐơn VN-4-2017-00772 · nộp 12/01/2017 · văn bằng 4-0504901-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DE HEUS
Nông Vạn PhúĐơn VN-4-2017-00752 · nộp 12/01/2017 · văn bằng 4-0323170-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ĐTK
Nông Vạn KhangĐơn VN-4-2017-00751 · nộp 12/01/2017 · văn bằng 4-0323169-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ĐTK
ANTOPĐơn VN-4-2017-00750 · nộp 12/01/2017 · văn bằng 4-0323168-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ĐTK
LGĐơn VN-4-2017-00687 · nộp 11/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH quà tặng LIFEGIFT
LifegiftĐơn VN-4-2017-00686 · nộp 11/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH quà tặng LIFEGIFT
Be SpoĐơn VN-4-2017-00631 · nộp 11/01/2017 · văn bằng 4-0308442-000
Chủ đơn: Đặng Thị Thu Yến
BeSpoĐơn VN-4-2017-00630 · nộp 11/01/2017 · văn bằng 4-0307170-000
Chủ đơn: Đặng Thị Thu Yến
Sơn Động NấmĐơn VN-4-2017-00582 · nộp 10/01/2017 · văn bằng 4-0294563-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất nấm ăn, nấm dược liệu huyện Sơn Động(VN), Hợp tác xã sản xuất nấm ăn, nấm dược liệu huyện Sơn Động
MILKIWEANĐơn VN-4-2017-00492 · nộp 09/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Nutreco International (Việt Nam)
GRANITOĐơn VN-4-2017-00491 · nộp 09/01/2017 · văn bằng 4-0325528-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nutreco International (Việt Nam)
FUKOKU HLĐơn VN-4-2017-00464 · nộp 09/01/2017 · văn bằng 4-0329030-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Fukoku Hà Long
BANKFEEDZĐơn VN-4-2017-00417 · nộp 09/01/2017 · văn bằng 4-0329374-000
Chủ đơn: Công ty T.N.H.H An Nghĩa
FARMGOLDZĐơn VN-4-2017-00416 · nộp 09/01/2017 · văn bằng 4-0329373-000
Chủ đơn: Công ty T.N.H.H An Nghĩa
DAT Nb Đảm bảo, An toàn, Tin cậyĐơn VN-4-2017-00351 · nộp 06/01/2017 · văn bằng 4-0323221-000
Chủ đơn: Vũ Trường Giang
BIOFRESH ORGANIC - Sạch - BIOĐơn VN-4-2017-00254 · nộp 05/01/2017 · văn bằng 4-0326501-000
Chủ đơn: Nghiêm Văn Minh
Mỹ Sơn Đông THT Gà nòi thả vườnĐơn VN-4-2017-00225 · nộp 05/01/2017 · văn bằng 4-0337602-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Sản xuất và Kinh doanh Mỹ Sơn Đông
Farmbox.vnĐơn VN-4-2017-00208 · nộp 05/01/2017
Chủ đơn: Nguyễn Thiện
Sâm Đại Quang.Đơn VN-4-2017-00177 · nộp 05/01/2017
Chủ đơn: Liên hiệp khoa học Công Nghệ Xanh Việt Nam
BMG BAO MINH GROUP ANYTIME - ANYWHERE - ANYTHINGĐơn VN-4-2017-00164 · nộp 05/01/2017 · văn bằng 4-0337886-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đầu tư Thương mại Sản xuất BMG
V VMF VMFEEDĐơn VN-4-2017-00109 · nộp 04/01/2017 · văn bằng 4-0324994-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Quốc Tế Việt Mỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-00041 · nộp 03/01/2017 · văn bằng 4-0331449-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
FOODSCARINGĐơn VN-4-2017-00027 · nộp 03/01/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần Foods Caring
CL ECOLANDĐơn VN-4-2016-42845 · nộp 30/12/2016 · văn bằng 4-0324723-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Mỹ Hưng Xanh Ecoland
Trung Tâm Phát Triển Nấm ăn Và Nấm Dược LiệuĐơn VN-4-2016-42830 · nộp 30/12/2016 · văn bằng 4-0307169-000
Chủ đơn: Trung tâm phát triển nấm ăn và nấm dược liệu
o l m i x asia l and for a better lifeĐơn VN-4-2016-42824 · nộp 30/12/2016 · văn bằng 4-0324279-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Olmix Asialand Việt Nam
H B Việt NamĐơn VN-4-2016-42805 · nộp 30/12/2016 · văn bằng 4-0329842-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và thương mại dịch vụ HB Việt Nam
TRUE HerbalĐơn VN-4-2016-42723 · nộp 30/12/2016 · văn bằng 4-0337797-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược liệu TH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
