Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 540/858
COSMEĐơn VN-4-2017-01604 · nộp 23/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thịt ngon quốc tế LA MAISON
CROCODILE VALLEY CITRUSĐơn VN-4-2017-01518 · nộp 20/01/2017 · văn bằng 4-0329028-000
Chủ đơn: Mayfern Holdings (Pty) Ltd
FUJI FRESH SPORT APPLEĐơn VN-4-2017-01433 · nộp 20/01/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần INTIMEX Việt Nam
KINSEI AFTER DINNER APPLEĐơn VN-4-2017-01432 · nộp 20/01/2017 · văn bằng 4-0362576-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần INTIMEX Việt Nam
VINHTAM Herbal for GrowthĐơn VN-4-2017-01398 · nộp 19/01/2017 · văn bằng 4-0323186-000
Chủ đơn: Phạm Thị Minh Tâm
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-01381 · nộp 19/01/2017 · văn bằng 4-0326516-000
Chủ đơn: MAKE WISH CO., LTD.
Mr. WishĐơn VN-4-2017-01380 · nộp 19/01/2017 · văn bằng 4-0326515-000
Chủ đơn: MAKE WISH CO., LTD.
Nâng Tầm Tôm Việt Tập Đoàn Việt - úcĐơn VN-4-2017-01333 · nộp 19/01/2017 · văn bằng 4-0302613-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thủy sản Việt úc
Future Farm Sáng tạo để phát triển Future FarmĐơn VN-4-2017-01324 · nộp 19/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thế giới Mẹ và Bé
HeritĐơn VN-4-2017-01284 · nộp 18/01/2017 · văn bằng 4-0329069-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HAID FEED
DeoSand [de-o-san-do]Đơn VN-4-2017-01224 · nộp 18/01/2017 · văn bằng 4-0334790-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
DeoToilet [de-o-toi-le]Đơn VN-4-2017-01223 · nộp 18/01/2017 · văn bằng 4-0334788-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
DeoSheet [De-o-shit-su]Đơn VN-4-2017-01221 · nộp 18/01/2017 · văn bằng 4-0334789-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
a ChoiceĐơn VN-4-2017-01112 · nộp 18/01/2017 · văn bằng 4-0324733-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tiếp thị Đồng Thắng
MILKIWEANĐơn VN-4-2017-01104 · nộp 17/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Nutreco International (Việt Nam)
BIO-ZEEM SUPER MAMAĐơn VN-4-2017-01095 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0336068-000
Chủ đơn: Công ty TNHH De Heus
Nhãn Long Hòa Tổ hợp tác sản xuất VietGAPĐơn VN-4-2017-01069 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0337603-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Long Hòa
Deodorant BeedsĐơn VN-4-2017-01068 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0324132-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
DeoSandĐơn VN-4-2017-01067 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0327300-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
DeoToiletĐơn VN-4-2017-01066 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0324131-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
DeoSheetĐơn VN-4-2017-01065 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0324130-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
Hợp GiaĐơn VN-4-2017-01025 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0335587-000
Chủ đơn: Phạm S
Dứa LADO WORLDĐơn VN-4-2017-01021 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0335590-000
Chủ đơn: Phạm S
TENET FOODĐơn VN-4-2017-01020 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0329588-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu chế biến nông sản Tenet Food
TS CO., LTDĐơn VN-4-2017-01007 · nộp 17/01/2017 · văn bằng 4-0322876-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thế Sang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-00907 · nộp 13/01/2017 · văn bằng 4-0331910-000
Chủ đơn: INGASO FARM S.L.U.
INGASO FARMĐơn VN-4-2017-00906 · nộp 13/01/2017 · văn bằng 4-0331911-000
Chủ đơn: INGASO FARM S.L.U.
HTX Việt Doanh Nature & FreshĐơn VN-4-2017-00844 · nộp 13/01/2017 · văn bằng 4-0329228-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Việt Doanh
NAM TINH Co., LtdĐơn VN-4-2017-00783 · nộp 13/01/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Tĩnh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.