DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.703/2.710

  1. Mẫu nhãn VN-4-1990-02223
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02223 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001708-000
    Chủ đơn: LEE KUM KEE COMPANY LIMITED

  2. Mẫu nhãn LEE KUM KEE
    LEE KUM KEE

    Đơn VN-4-1990-02222 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001707-000
    Chủ đơn: LEE KUM KEE COMPANY LIMITED

  3. Mẫu nhãn Chũ Tàu
    Chũ Tàu

    Đơn VN-4-1990-02221 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001706-000
    Chủ đơn: LEE KUM KEE COMPANY LIMITED

  4. Mẫu nhãn Chũ Tàu
    Chũ Tàu

    Đơn VN-4-1990-02220 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001705-000
    Chủ đơn: LEE KUM KEE COMPANY LIMITED

  5. Mẫu nhãn H Hiệp Thành
    H Hiệp Thành

    Đơn VN-4-1990-02217 · nộp 23/07/1990 · văn bằng 4-0001755-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Thành(VN), Cơ Sở Hiệp Thành

  6. Mẫu nhãn Vạn-Thuận
    Vạn-Thuận

    Đơn VN-4-1990-02205 · nộp 19/07/1990 · văn bằng 4-0002107-000
    Chủ đơn: TO HOP HOA LOI(VN), Cơ sở Vạn Thuận

  7. Mẫu nhãn NAM HUONG
    NAM HUONG

    Đơn VN-4-1990-02204 · nộp 19/07/1990 · văn bằng 4-0002136-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nam Hương, Tổ hợp Hòa Lợi(VN)

  8. Mẫu nhãn Vạn-Long
    Vạn-Long

    Đơn VN-4-1990-02202 · nộp 19/07/1990 · văn bằng 4-0002106-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Vạn Long

  9. Mẫu nhãn NATURE`S BEST
    NATURE`S BEST

    Đơn VN-4-1990-02200 · nộp 18/07/1990 · văn bằng 4-0004166-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION

  10. Mẫu nhãn Đức Phát
    Đức Phát

    Đơn VN-4-1990-02148 · nộp 14/07/1990 · văn bằng 4-0002071-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Phát(VN), Cơ Sở Đức Phát

  11. Mẫu nhãn Hải Âu
    Hải Âu

    Đơn VN-4-1990-02127 · nộp 07/07/1990 · văn bằng 4-0002063-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Hải Âu

  12. Mẫu nhãn VN-4-1990-02111
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02111 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001720-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phương Diêm Thuận

  13. Mẫu nhãn VN-4-1990-02110
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02110 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001719-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phương Diêm Thuận

  14. Mẫu nhãn Phương Diêm Thuận
    Phương Diêm Thuận

    Đơn VN-4-1990-02109 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001718-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phương Diêm Thuận

  15. Mẫu nhãn Phương Diêm Thuận
    Phương Diêm Thuận

    Đơn VN-4-1990-02108 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0001717-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phương Diêm Thuận

  16. Mẫu nhãn PEAR BRAND FLOUR PRIMA GRADE PRIMA FLOUR MILLS SINGAPORE
    PEAR BRAND FLOUR PRIMA GRADE PRIMA FLOUR MILLS SINGAPORE

    Đơn VN-4-1990-02103 · nộp 28/06/1990 · văn bằng 4-0002036-000
    Chủ đơn: PRIMA LIMITED

  17. Mẫu nhãn VT Vĩnh Thành
    VT Vĩnh Thành

    Đơn VN-4-1990-02047 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001702-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Thành, Cơ Sở Vĩnh Thành(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.