Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.837/1.847
AVOSETĐơn VN-4-1992-08498 · nộp 24/07/1992 · văn bằng 4-0007423-000
Chủ đơn: AVOSET FOOD CORPORATION
INTERNATIONAL DELIGHTĐơn VN-4-1992-08497 · nộp 24/07/1992 · văn bằng 4-0007422-000
Chủ đơn: THE MORNINGSTAR GROUP INC
Trung HảiĐơn VN-4-1992-08451 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0006267-000
Chủ đơn: Cơ sở Trung Hải
QUARTER POUNDERĐơn VN-4-1992-08414 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007383-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
McDONALD`S MĐơn VN-4-1992-08413 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007382-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
MĐơn VN-4-1992-08412 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007381-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation
McDONALD'SĐơn VN-4-1992-08411 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007380-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
BIG MACĐơn VN-4-1992-08410 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007379-000
Chủ đơn: McDonald's Corporation(US), McDonald's Corporation, McDONALD'S CORPORATION(US)
Đạt HữuĐơn VN-4-1992-08352 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0007328-000
Chủ đơn: Công ty nông lâm thuỷ sản Đạt Hữu
LION & GLOBE BRANDĐơn VN-4-1992-08320 · nộp 04/07/1992 · văn bằng 4-0008193-000
Chủ đơn: MONITOR LIMITED
CAMEL BRAND TMĐơn VN-4-1992-08319 · nộp 04/07/1992 · văn bằng 4-0006080-000
Chủ đơn: Monitor Limited(VG), MONITOR LTD., MONITOR LTD.(VG)
AUSDRYDĐơn VN-4-1992-08281 · nộp 27/06/1992 · văn bằng 4-0007236-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN AUSTRALIA LIMITED
ABVEGĐơn VN-4-1992-08280 · nộp 27/06/1992 · văn bằng 4-0007235-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN AUSTRALIA LIMITED
CONVERTEDĐơn VN-4-1992-08274 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007230-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED, UNCLE BEN'S, INCORPORATED(US)
MilkyWayĐơn VN-4-1992-08262 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007210-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
milky wayĐơn VN-4-1992-08261 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007209-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
MASTERFOODSĐơn VN-4-1992-08259 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0009043-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
MarsĐơn VN-4-1992-08258 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0032000-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
DOLMIOĐơn VN-4-1992-08248 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007222-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
Lợi LộcĐơn VN-4-1992-08217 · nộp 22/06/1992 · văn bằng 4-0007186-000
Chủ đơn: Công ty dầu thực vật Lợi Lộc
Trung ThịnhĐơn VN-4-1992-08216 · nộp 22/06/1992 · văn bằng 4-0007185-000
Chủ đơn: Cơ sở Trung Thịnh
Thành TâmĐơn VN-4-1992-08039 · nộp 12/06/1992 · văn bằng 4-0007007-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước mắm Thành Tâm
BUTTERCUPĐơn VN-4-1992-07934 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0005475-000
Chủ đơn: MEADOW LEA FOODS LIMITED
MEADOW LEAĐơn VN-4-1992-07933 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0005474-000
Chủ đơn: MEADOW LEA FOODS LIMITED
GOLDEN FLAKEĐơn VN-4-1992-07931 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0005473-000
Chủ đơn: MEADOW LEA FOODS LIMITED
PILOTĐơn VN-4-1992-07930 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0007082-000
Chủ đơn: Goodman Fielder Pte. Ltd., MEADOW LEA FOODS LIMITED(AU), Goodman Fielder Consumer Foods Pty Limited(AU), GOODMAN FIELDER CONSUMER FOODS LIMITED(AU)
AIRPLANEĐơn VN-4-1992-07904 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0005343-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuận Hưng
FFĐơn VN-4-1992-07829 · nộp 26/05/1992 · văn bằng 4-0005276-000
Chủ đơn: Xưởng Chế Biến Cấp Đông Và Bảo Quản Thực Phẩm Đông Lạnh Xuất Khẩu
TQCĐơn VN-4-1992-07828 · nộp 26/05/1992 · văn bằng 4-0005275-000
Chủ đơn: Xưởng Chế Biến Thực Phẩm Đông Lạnh
DIELACĐơn VN-4-1992-07824 · nộp 25/05/1992 · văn bằng 4-0005274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công Ty Sữa Việt Nam VINAMILK(VN), Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.