Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.833/1.847
S-26Đơn VN-4-1993-11042 · nộp 10/03/1993 · văn bằng 4-0016964-000
Chủ đơn: WYETH LLC(US), AMERICAN HOME PRODUCTS CORPORATION(US), WYETH(US), Société Des Produits Nestlé S.A.
Hạnh PhúcĐơn VN-4-1993-10876 · nộp 08/03/1993 · văn bằng 4-0009253-000
Chủ đơn: Xưởng tư doanh Thực phẩm Hạnh Phúc(VN), Doanh nghiệp Tư nhân Chế biến thực phẩm Hạnh Phúc
tp TYPHONEĐơn VN-4-1993-10843 · nộp 05/03/1993 · văn bằng 4-0009908-000
Chủ đơn: TAIWAN PINEAPPLE CORPORATION
YEO`SĐơn VN-4-1993-10837 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0011326-000
Chủ đơn: HEO HIAP SENG LIMITED
GLOBEĐơn VN-4-1993-10816 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0009685-000
Chủ đơn: TAI HONG CANNED FOOD FACTORY, LTD
GUMAĐơn VN-4-1993-10806 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0011515-000
Chủ đơn: ROLF HILMANN
DoleĐơn VN-4-1993-10804 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0009280-000
Chủ đơn: DOLE FOOD COMPANY, INC.(US), DOLE FOOD COMPANY, INC.
KWAMING-KMĐơn VN-4-1993-10791 · nộp 02/03/1993 · văn bằng 4-0009247-000
Chủ đơn: Cơ sở Gia Minh
Trái Đào Tiên-VMĐơn VN-4-1993-10785 · nộp 02/03/1993 · văn bằng 4-0009244-000
Chủ đơn: Công ty Sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Hưng ThànhĐơn VN-4-1993-10783 · nộp 02/03/1993 · văn bằng 4-0019431-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Thành, Cơ sở nước mắm Hưng Thành 2(VN)
FVĐơn VN-4-1993-10775 · nộp 01/03/1993 · văn bằng 4-0009273-000
Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu Rau quả I
Hồng SơnĐơn VN-4-1993-10770 · nộp 01/03/1993 · văn bằng 4-0009271-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Sơn
SAM YANGĐơn VN-4-1993-10689 · nộp 19/02/1993 · văn bằng 4-0009142-000
Chủ đơn: SAMYANG CO., LTD.(KR), SAMYANG CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-10679 · nộp 19/02/1993 · văn bằng 4-0009176-000
Chủ đơn: SUNKIST GROWERS, INC.(US), SUNKIST GROWERS, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-10678 · nộp 19/02/1993 · văn bằng 4-0009175-000
Chủ đơn: SUNKIST GROWERS, INC.(US), SUNKIST GROWERS, INC.
WHITE WINGSĐơn VN-4-1993-10667 · nộp 17/02/1993 · văn bằng 4-0009136-000
Chủ đơn: THE UNCLE TOBYS COMPANY LTD
MOTHER'S CHOICEĐơn VN-4-1993-10665 · nộp 17/02/1993 · văn bằng 4-0009134-000
Chủ đơn: THE UNCLE TOBYS COMPANY LTD.(AU), MEADOW LEA FOODS LIMITED, ACN 000 024 546
ETAĐơn VN-4-1993-10662 · nộp 17/02/1993 · văn bằng 4-0009131-000
Chủ đơn: MEADOW LEA FOODS LTD
DEL MONTEĐơn VN-4-1993-10612 · nộp 12/02/1993 · văn bằng 4-0015700-000
Chủ đơn: Del Monte Foods, Inc., DEL MONTE CORPORATION(US), DEL Monte foods, INC.(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-10611 · nộp 12/02/1993 · văn bằng 4-0009101-000
Chủ đơn: Del Monte Foods, Inc., DEL MONTE CORPORATION(US), DEL Monte foods, INC.(US)
CAMIMEXĐơn VN-4-1993-10584 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0008278-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Camimex Group, Công ty cổ phần CAMIMEX, Công Ty Chế Biến Thủy Sản và Xuất Nhập Khẩu Cà Mau(VN), Công ty cổ phần CAMIMEX(VN), Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản đông lạnh Xuất khẩu Cà Mau(VN), Công ty cổ phần chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Cà Mau(VN), Công ty TNHH thuỷ sản Camimex(VN)
MĐơn VN-4-1993-10580 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0013927-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Chế Biến Thực Phẩm MEKO (MEKO FOOD PROCESSING FACTORY)
wellcome supermarketĐơn VN-4-1993-10567 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0014281-000
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment a Liechtenstein Company
TAISUNĐơn VN-4-1993-10553 · nộp 06/02/1993 · văn bằng 4-0009063-000
Chủ đơn: TAISUN ENTERPRISE CO., LTD.
SINILACĐơn VN-4-1993-10507 · nộp 29/01/1993 · văn bằng 4-0008386-000
Chủ đơn: ABBOTT LABORATORIES, ABBOTT LABORATORIES(US)
CALPIS WATERĐơn VN-4-1993-10495 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0008986-000
Chủ đơn: CALPIS CO., LTD.(JP), THE CALPIS FOOD INDUSTRY CO., LTD(JP), ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.
CALPISĐơn VN-4-1993-10494 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0008985-000
Chủ đơn: CALPIS CO., LTD.(JP), THE CALPIS FOOD INDUSTRY CO., LTD(JP), CALPIS CO., LTD(JP), ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.
CALPICOĐơn VN-4-1993-10493 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0008984-000
Chủ đơn: CALPIS CO., LTD.(JP), THE CALPIS FOOD INDUSTRY CO., LTD(JP), ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.
MALI MILK-BRANDĐơn VN-4-1993-10491 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0009029-000
Chủ đơn: THE THAI DAIRY INDUSTRY CO., LTD.
MORJONĐơn VN-4-1993-10489 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0008983-000
Chủ đơn: Connell Bros. Co. LLC, CONNELL BROS CO., LTD(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.