Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 94/111
TDSRĐơn VN-4-2008-03931 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118699-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
NTSĐơn VN-4-2008-03930 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118475-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
YSRĐơn VN-4-2008-03929 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131636-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
FCLĐơn VN-4-2008-03928 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131635-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
XSRĐơn VN-4-2008-03927 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131634-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
TSRĐơn VN-4-2008-03926 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0131633-000
Chủ đơn: NIFCO INC.
SABĐơn VN-4-2008-03798 · nộp 28/02/2008 · văn bằng 4-0197581-000
Chủ đơn: ZHEJIANG WEIXING INDUSTRIAL DEVELOPMENT CO., LTD.
TÂN HƯNG [xin xing:Tân Hưng]Đơn VN-4-2008-03202 · nộp 21/02/2008 · văn bằng 4-0134054-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt kim Tân Hưng, Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt kim Tân Hưng(VN)
TÂN HƯNG [xin xing:Tân Hưng]Đơn VN-4-2008-03201 · nộp 21/02/2008 · văn bằng 4-0134053-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt kim Tân Hưng, Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt kim Tân Hưng(VN)
Phú Mỹ ThuậnĐơn VN-4-2008-02638 · nộp 05/02/2008 · văn bằng 4-0200546-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Mỹ Thuận
EXPRESSĐơn VN-4-2008-02608 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0131805-000
Chủ đơn: EXP TOPCO, LLC, Express, LLC (US)
EMBROĐơn VN-4-2008-02167 · nộp 29/01/2008 · văn bằng 4-0147462-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Vĩnh
ZICOĐơn VN-4-2008-01689 · nộp 23/01/2008 · văn bằng 4-0155350-000
Chủ đơn: Mo, Tae-Seo
Ngọc hoàĐơn VN-4-2008-01486 · nộp 21/01/2008
Chủ đơn: Cao Thị Bích Dung
UP TAN PHAT GROUPĐơn VN-4-2008-00106 · nộp 03/01/2008 · văn bằng 4-0138091-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị Tân Phát(VN), Công ty cổ phần công nghệ thiết bị Tân Phát, Công ty cổ phần thiết bị Tân Phát (VN)
Y YALYĐơn VN-4-2008-00103 · nộp 03/01/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ - du lịch - thương mại và thời trang YALY
ARROW V5SĐơn VN-4-2007-26329 · nộp 24/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hàn Châu
SVC SCO SOVICOĐơn VN-4-2007-25803 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Bắc Hà
AMBIUSĐơn VN-4-2007-25555 · nộp 13/12/2007 · văn bằng 4-0124737-000
Chủ đơn: Rentokil Initial 1927 plc, Rentokil Initial 1927 plc(GB)
PRIFAĐơn VN-4-2007-25515 · nộp 13/12/2007 · văn bằng 4-0127348-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
kiến trúc mớiĐơn VN-4-2007-25509 · nộp 13/12/2007 · văn bằng 4-0127955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
Vạn Phát HưngĐơn VN-4-2007-24583 · nộp 30/11/2007 · văn bằng 4-0172842-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vạn Phát Hưng (VN), Công ty cổ phần Vạn Phát Hưng
SANKEI [Kanji]Đơn VN-4-2007-24017 · nộp 23/11/2007 · văn bằng 4-0160621-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.) (JP), Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.)
N- StyleĐơn VN-4-2007-23708 · nộp 20/11/2007 · văn bằng 4-0123488-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phương Nam PUNA
PUNACOĐơn VN-4-2007-23707 · nộp 20/11/2007 · văn bằng 4-0123487-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phương Nam PUNA
VERY 9 FASHION ACCESSORIESĐơn VN-4-2007-23696 · nộp 19/11/2007
Chủ đơn: DNTN sản xuất và thương mại Đại Quang Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



