Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 67/111
MAGPUL COREĐơn VN-4-2016-03689 · nộp 16/02/2016 · văn bằng 4-0307075-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
COREĐơn VN-4-2016-03688 · nộp 16/02/2016 · văn bằng 4-0307074-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
MAGPUL COREĐơn VN-4-2016-03229 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0313318-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
[O]Đơn VN-4-2016-03228 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0314544-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
MAGPULĐơn VN-4-2016-03227 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0314543-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
WYSEĐơn VN-4-2016-03117 · nộp 01/02/2016 · văn bằng 4-0289196-000
Chủ đơn: WYSE GARMENT ACCESSORIES (SHENZHEN) CO., LTD
THE NORMAL ONEĐơn VN-4-2016-01019 · nộp 13/01/2016 · văn bằng 4-0295817-000
Chủ đơn: THE LIVERPOOL FOOTBALL CLUB AND ATHLETIC GROUNDS LIMITED
RYAĐơn VN-4-2016-00674 · nộp 11/01/2016 · văn bằng 4-0291690-000
Chủ đơn: Ngô Hoàng Hà
MCSARA [SS MCSARA]Đơn VN-4-2016-00381 · nộp 07/01/2016 · văn bằng 4-0316871-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sara Quốc Tế
Apo hair Shining beautyĐơn VN-4-2015-35315 · nộp 15/12/2015 · văn bằng 4-0291127-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu APO
JR jin rongĐơn VN-4-2015-35250 · nộp 14/12/2015 · văn bằng 4-0287394-000
Chủ đơn: SHISHI CITY JIN RONG PLASTIC & HETAL CO.LTD
PIANOĐơn VN-4-2015-34941 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0294739-000
Chủ đơn: Nantong White Crane Needles Co., Ltd.
BALITEX QĐơn VN-4-2015-34891 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0319236-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Quý
BALICO QĐơn VN-4-2015-34890 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0319235-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Quý
Koala VĐơn VN-4-2015-34711 · nộp 09/12/2015
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Koala V
AUSTRALIAN DESIGN SINCE 2015 KoalaĐơn VN-4-2015-34710 · nộp 09/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH hữu hạn Koala V
JR jin rongĐơn VN-4-2015-34652 · nộp 09/12/2015 · văn bằng 4-0286006-000
Chủ đơn: SHISHI CITY JIN RONG PLASTIC & HETAL CO.LTD
MAN O MAN [M V V M T]Đơn VN-4-2015-33662 · nộp 30/11/2015 · văn bằng 4-0305471-000
Chủ đơn: LUXCONN TECHNOLOGY CO., LTD.
ZEAZLIĐơn VN-4-2015-33473 · nộp 27/11/2015 · văn bằng 4-0290890-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu APO
SALONPASĐơn VN-4-2015-32889 · nộp 23/11/2015 · văn bằng 4-0296412-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
HisamitsuĐơn VN-4-2015-32888 · nộp 23/11/2015 · văn bằng 4-0297147-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
HOG HARLEY OWNERS GROUPĐơn VN-4-2015-32610 · nộp 19/11/2015 · văn bằng 4-0288709-000
Chủ đơn: Harley-Davidson Motor Company, Inc.
HOGĐơn VN-4-2015-32609 · nộp 19/11/2015 · văn bằng 4-0288708-000
Chủ đơn: Harley-Davidson Motor Company, Inc.
HKF Liên Đoàn KARATEDO Hồ Chí MinhĐơn VN-4-2015-32159 · nộp 17/11/2015
Chủ đơn: Liên Đoàn KARATEDO thành phố Hồ Chí Minh
KHNĐơn VN-4-2015-31740 · nộp 12/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thành An
craftbeauty fairtrade & handmadeĐơn VN-4-2015-31370 · nộp 10/11/2015 · văn bằng 4-0290669-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Nét á
JETĐơn VN-4-2015-31184 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0643801-000
Chủ đơn: NV. Sumatra Tobacco Trading Company
H hanoiaĐơn VN-4-2015-31155 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0273286-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HANOIA
TOC SA GOĐơn VN-4-2015-31107 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0288495-000
Chủ đơn: Trương Thế Tuấn
kate spade NEW YORKĐơn VN-4-2015-31057 · nộp 05/11/2015 · văn bằng 4-0635345-000
Chủ đơn: KATE SPADE LLC, a Delaware company
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.