DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 592/648

  1. Mẫu nhãn PAPILIO
    PAPILIO

    Đơn VN-4-2004-05351 · nộp 03/06/2004 · văn bằng 4-0067924-000
    Chủ đơn: PIAS CORP.

  2. Mẫu nhãn MIA
    MIA

    Đơn VN-4-2004-05350 · nộp 03/06/2004 · văn bằng 4-0067923-000
    Chủ đơn: PIAS CORP.

  3. Mẫu nhãn OPERA
    OPERA

    Đơn VN-4-2004-05349 · nộp 03/06/2004 · văn bằng 4-0068046-000
    Chủ đơn: PIAS CORP.

  4. Mẫu nhãn KESALAN PATHARAN
    KESALAN PATHARAN

    Đơn VN-4-2004-05347 · nộp 03/06/2004 · văn bằng 4-0067922-000
    Chủ đơn: PIAS CORP.

  5. Mẫu nhãn MINH HIEU 9999
    MINH HIEU 9999

    Đơn VN-4-2004-05164 · nộp 28/05/2004 · văn bằng 4-0067689-000
    Chủ đơn: Trương Minh Tuấn

  6. Mẫu nhãn SUNLIGHT
    SUNLIGHT

    Đơn VN-4-2004-04975 · nộp 25/05/2004 · văn bằng 4-0067737-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn VIM SUNLIGHT
    VIM SUNLIGHT

    Đơn VN-4-2004-04974 · nộp 25/05/2004 · văn bằng 4-0067736-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  8. Mẫu nhãn VN-4-2004-04973
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-04973 · nộp 25/05/2004 · văn bằng 4-0068602-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  9. Mẫu nhãn CLOSEUP
    CLOSEUP

    Đơn VN-4-2004-04697 · nộp 18/05/2004 · văn bằng 4-0067734-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn MOUTH FITNESS
    MOUTH FITNESS

    Đơn VN-4-2004-04696 · nộp 18/05/2004 · văn bằng 4-0067733-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  11. Mẫu nhãn MERRY BRITE AAIAIAOE AOA I
    MERRY BRITE AAIAIAOE AOA I

    Đơn VN-4-2004-04526 · nộp 14/05/2004 · văn bằng 4-0065160-000
    Chủ đơn: THAI MERRY CO., LTD

  12. Mẫu nhãn MERRY BRITE
    MERRY BRITE

    Đơn VN-4-2004-04525 · nộp 14/05/2004 · văn bằng 4-0065159-000
    Chủ đơn: THAI MERRY CO., LTD

  13. Mẫu nhãn UG
    UG

    Đơn VN-4-2004-04509 · nộp 14/05/2004 · văn bằng 4-0070991-000
    Chủ đơn: Union Glass Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn UNION
    UNION

    Đơn VN-4-2004-04508 · nộp 14/05/2004 · văn bằng 4-0073640-000
    Chủ đơn: Union Glass Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn VIM
    VIM

    Đơn VN-4-2004-04174 · nộp 05/05/2004 · văn bằng 4-0068601-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  16. Mẫu nhãn DR.SEDOC
    DR.SEDOC

    Đơn VN-4-2004-04111 · nộp 04/05/2004 · văn bằng 4-0065708-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION (KOREA), CJ LION CORP. (KR)

  17. Mẫu nhãn Xí NGHIệP HƯNG PHú HP
    Xí NGHIệP HƯNG PHú HP

    Đơn VN-4-2004-04068 · nộp 04/05/2004 · văn bằng 4-0068391-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất Tăm Nhang Hưng Phú

  18. Mẫu nhãn HƯƠNG BạC Hà HP
    HƯƠNG BạC Hà HP

    Đơn VN-4-2004-04067 · nộp 04/05/2004 · văn bằng 4-0068390-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất Tăm Nhang Hưng Phú

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.