Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 617/675
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-00088 · nộp 04/01/2006 · văn bằng 4-0115342-000
Chủ đơn: Phạm Hùng Sinh
Hữu Nghị Công ty xuất nhập khẩu thủ công mỹ nghệĐơn VN-4-2005-17919 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0090889-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu thủ công mỹ nghệ Hữu Nghị
W.I.T.C.H. WILL IRMA TARANEE CORNELIA HAY LINĐơn VN-4-2005-17721 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0125082-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
LOTTEĐơn VN-4-2005-17689 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0155822-000
Chủ đơn: Lotte Shopping Co., Ltd.
CP POLYPIPEĐơn VN-4-2005-17653 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0088319-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cúc Phương, Công ty TNHH Cúc Phương(VN)
ZEROĐơn VN-4-2005-17622 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0097385-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lâm Gia
mr. VaseĐơn VN-4-2005-17582 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0086315-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Lộc
DD DAZZLING DREAMSĐơn VN-4-2005-17464 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0097113-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thế giới Nghệ Nhân
LUCKY STAR Production & TradingĐơn VN-4-2005-17348 · nộp 20/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Ngôi sao may mắn
DucNhan Furniture www.ducnhan.comĐơn VN-4-2005-17205 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0097111-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Đức Nhân
LifeStrawĐơn VN-4-2005-17122 · nộp 15/12/2005 · văn bằng 4-0083073-000
Chủ đơn: Mikkel S.A. (CH), Vestergaard Frandsen SA, Vestergaard SA(CH)
HAM RONG HAROCOĐơn VN-4-2005-17032 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0095164-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hàm Rồng
VIETNATUREĐơn VN-4-2005-16968 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0088708-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Nhiên Việt
AODIĐơn VN-4-2005-16813 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0093798-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Tuấn Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-16697 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0111318-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nội thất Hải Âu
BM Nội Thất Bảo Minh FurnittureĐơn VN-4-2005-16536 · nộp 07/12/2005
Chủ đơn: Lê Văn Tuy
Công ty TNHH Nhật Thành NTĐơn VN-4-2005-16458 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0091767-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhật Thành
K KHATOCOĐơn VN-4-2005-16406 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0094342-000
Chủ đơn: Tổng công ty Khánh Việt
TRACYĐơn VN-4-2005-16404 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0090458-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Tuấn Anh
PINGUĐơn VN-4-2005-16382 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0152164-000
Chủ đơn: Joker, Inc.
BOB the BUILDERĐơn VN-4-2005-16381 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0150859-000
Chủ đơn: Hit Entertainment Limited
minhhạnhĐơn VN-4-2005-16299 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0094032-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nội thất văn phòng Minh Minh Hạnh
GOLOĐơn VN-4-2005-16292 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & sản xuất Ngôi Sao May Mắn
MOKAĐơn VN-4-2005-16291 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & sản xuất Ngôi Sao May Mắn
KELIĐơn VN-4-2005-16290 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & sản xuất Ngôi Sao May Mắn
SĐơn VN-4-2005-16265 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0089950-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện Tam Kim(VN), Công ty cổ phần Tam Kim
TAM KIMĐơn VN-4-2005-16220 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0089440-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện Tam Kim(VN), Công ty cổ phần Tam Kim
PIXEL FURNITUREĐơn VN-4-2005-16083 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0091766-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư Duy Chương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
