DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 900/987

  1. Mẫu nhãn Nhựt Hồng
    Nhựt Hồng

    Đơn VN-4-2004-08419 · nộp 19/08/2004 · văn bằng 4-0071931-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhựt Hồng

  2. Mẫu nhãn PYROLOX
    PYROLOX

    Đơn VN-4-2004-08370 · nộp 18/08/2004 · văn bằng 4-0075544-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng khoa học Kỹ Thuật GAMA

  3. Mẫu nhãn TOYOLEX
    TOYOLEX

    Đơn VN-4-2004-08369 · nộp 18/08/2004 · văn bằng 4-0075543-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng khoa học Kỹ Thuật GAMA

  4. Mẫu nhãn V E.D.C.BEEKER
    V E.D.C.BEEKER

    Đơn VN-4-2004-08302 · nộp 17/08/2004 · văn bằng 4-0070456-000
    Chủ đơn: Trung tâm Giáo dục và Phát triển Sắc ký

  5. Mẫu nhãn FASSON
    FASSON

    Đơn VN-4-2004-08224 · nộp 13/08/2004 · văn bằng 4-0070852-000
    Chủ đơn: Avery Dennison Corporation, Avery Dennison Corporation (US)

  6. Mẫu nhãn SP CHITOSAN PHUONG DUY
    SP CHITOSAN PHUONG DUY

    Đơn VN-4-2004-08147 · nộp 12/08/2004 · văn bằng 4-0069885-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phương Duy

  7. Mẫu nhãn SIEGWERK YOUR INK EXPERTS
    SIEGWERK YOUR INK EXPERTS

    Đơn VN-4-2004-08020 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0068814-000
    Chủ đơn: SIEGWERK DRUCKFARBEN AG

  8. Mẫu nhãn FUEL-RITE
    FUEL-RITE

    Đơn VN-4-2004-08019 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0068706-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Dầu nhờn Hà Nội

  9. Mẫu nhãn U T UNISERVICE
    U T UNISERVICE

    Đơn VN-4-2004-07915 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0074745-000
    Chủ đơn: UNISERVICE S. A.

  10. Mẫu nhãn VN-4-2004-07865
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-07865 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0069952-000
    Chủ đơn: NIPPON SHOKUBAI CO., LTD

  11. Mẫu nhãn POROFOR
    POROFOR

    Đơn VN-4-2004-07818 · nộp 04/08/2004 · văn bằng 4-0068799-000
    Chủ đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE), LANXESS DEUTSCHLAND GMBH

  12. Mẫu nhãn Bình Thắng BETTER BOND BTM
    Bình Thắng BETTER BOND BTM

    Đơn VN-4-2004-07725 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0072614-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bình Thắng

  13. Mẫu nhãn CON CO USP
    CON CO USP

    Đơn VN-4-2004-07512 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0330560-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Baconco

  14. Mẫu nhãn RECALDENT
    RECALDENT

    Đơn VN-4-2004-07432 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0068798-000
    Chủ đơn: MONDELEZ INTERNATIONAL AMEA Pte. Ltd.,

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.