DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 773/988

  1. Mẫu nhãn NuEarth nu Earth
    NuEarth nu Earth

    Đơn VN-4-2010-21249 · nộp 08/10/2010 · văn bằng 4-0185986-000
    Chủ đơn: KC Global Pte Ltd

  2. Mẫu nhãn SUNTEXT
    SUNTEXT

    Đơn VN-4-2010-21221 · nộp 08/10/2010 · văn bằng 4-0185905-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tinh bột công nghiệp Sun Chung

  3. Mẫu nhãn NAMHOA
    NAMHOA

    Đơn VN-4-2010-21106 · nộp 07/10/2010 · văn bằng 4-0195727-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Nam Hoa

  4. Mẫu nhãn DOTHACO DTC D C T
    DOTHACO DTC D C T

    Đơn VN-4-2010-21005 · nộp 05/10/2010 · văn bằng 4-0194990-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đồng Thắng

  5. Mẫu nhãn OZO3L
    OZO3L

    Đơn VN-4-2010-20694 · nộp 01/10/2010
    Chủ đơn: Công ty TNHH OZOLIVE

  6. Mẫu nhãn UNIPOL
    UNIPOL

    Đơn VN-4-2010-20688 · nộp 01/10/2010 · văn bằng 4-0180897-000
    Chủ đơn: Union Carbide Corporation, Union Carbide Corporation (US)

  7. Mẫu nhãn DONG NAM DONGNAM DISTRIBUTION
    DONG NAM DONGNAM DISTRIBUTION

    Đơn VN-4-2010-20486 · nộp 29/09/2010 · văn bằng 4-0183650-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phân phối Đông Nam

  8. Mẫu nhãn NITROCARE-09
    NITROCARE-09

    Đơn VN-4-2010-20415 · nộp 29/09/2010 · văn bằng 4-0174579-000
    Chủ đơn: Viện Hóa Học Công Nghiệp Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.