Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 762/988
VAN THONG ETHANOLĐơn VN-4-2011-04680 · nộp 18/03/2011 · văn bằng 4-0199053-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vạn Thông
C-TREATĐơn VN-4-2011-04637 · nộp 17/03/2011
Chủ đơn: Riverdor Corp. S.A. (UY)
C.P.GROUPĐơn VN-4-2011-04631 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0202114-000
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Co., Ltd
C.P.GROUPĐơn VN-4-2011-04630 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0202113-000
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Co., Ltd
JamenĐơn VN-4-2011-04600 · nộp 17/03/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA
PRALLEĐơn VN-4-2011-04595 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0190969-000
Chủ đơn: Sumitomo Chemical Company, Limited
ETOCĐơn VN-4-2011-04594 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0204355-000
Chủ đơn: Sumitomo Chemical Company, Limited
MTMĐơn VN-4-2011-04574 · nộp 17/03/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn MTM
ACRĐơn VN-4-2011-04573 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0190646-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Tiến
HOP TRI ForgeĐơn VN-4-2011-04556 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0203434-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Trí Summit
HOP TRI GrowĐơn VN-4-2011-04555 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0202485-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Trí Summit
HOP TRI Bio-ZoneĐơn VN-4-2011-04554 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0188146-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Trí Summit
HOP TRI TEĐơn VN-4-2011-04553 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0201690-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Trí Summit
Rồng NgọcĐơn VN-4-2011-04538 · nộp 16/03/2011 · văn bằng 4-0188152-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh phân bón Việt Thái
BAPACOĐơn VN-4-2011-04441 · nộp 15/03/2011 · văn bằng 4-0194028-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Giấy Việt Nam
TZTĐơn VN-4-2011-04350 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0185755-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA, Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH BZT U.S.A (VN)
ROBOĐơn VN-4-2011-04349 · nộp 14/03/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT U.S.A
REBELĐơn VN-4-2011-04348 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0203681-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA, Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH BZT U.S.A (VN)
PLTĐơn VN-4-2011-04347 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0194230-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA, Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH BZT U.S.A(VN)
SANTANAĐơn VN-4-2011-04194 · nộp 11/03/2011
Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
Đất Việt Siêu Thị Đất ViệtĐơn VN-4-2011-04159 · nộp 11/03/2011 · văn bằng 4-0203689-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần S.T Đất Việt
NT NUITO Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Nghiên Cứu Sản Xuất Nông NghiệpĐơn VN-4-2011-04151 · nộp 11/03/2011 · văn bằng 4-0186233-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ nghiên cứu sản xuất nông nghiệp Núi Tô
BM LIMITED LIABILITY RESEARCH COMPANY OF PLANT VARIETY PRODUCTIONĐơn VN-4-2011-04150 · nộp 11/03/2011 · văn bằng 4-0190967-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ nghiên cứu sản xuất giống cây trồng Bình Minh
WEARGUARDĐơn VN-4-2011-04117 · nộp 10/03/2011
Chủ đơn: Huntsman Advanced Materials (Switzerland) GmbH
PIONEER BUILDERS BONDĐơn VN-4-2011-04092 · nộp 10/03/2011 · văn bằng 4-0184886-000
Chủ đơn: Pioneer Adhesives, Inc., Republic Chemical Industries, Inc.(PH)
M MiractranĐơn VN-4-2011-04053 · nộp 10/03/2011 · văn bằng 4-0181720-000
Chủ đơn: Nippon Polyurethane Industry Co., Ltd. (JP), TOSOH CORPORATION(JP), Nippon Miractran Co., Ltd.
MIRACTRANĐơn VN-4-2011-04052 · nộp 10/03/2011 · văn bằng 4-0181719-000
Chủ đơn: Nippon Polyurethane Industry Co., Ltd. (JP), TOSOH CORPORATION(JP), Nippon Miractran Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
