Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 574/597
PRECISION BASICWEARĐơn VN-4-2000-47472 · nộp 19/07/2000 · văn bằng 4-0039141-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA FAST RETAILING (D/B/A FAST RETALING CO., LTD).
SAMSONITEĐơn VN-4-2000-47105 · nộp 06/07/2000 · văn bằng 4-0038994-000
Chủ đơn: SAMSONITE IP HOLDINGS S.à r.l., SAMSONITE IP HOLDINGS S.à.R.L.(LU), SAMSONITE CORPORATION (Nay là: SAMSONITE LLC)(US), SAMSONITE CORPORATION(US)
AMERICAN TOURISTERĐơn VN-4-2000-47054 · nộp 03/07/2000 · văn bằng 4-0038895-000
Chủ đơn: SAMSONITE IP HOLDINGS S.à r.l., SAMSONITE IP HOLDINGS S.à.R.L.(LU), SAMSONITE CORPORATION (Nay là: SAMSONITE LLC)(US)
AMERICAN TOURISTERĐơn VN-4-2000-47053 · nộp 03/07/2000 · văn bằng 4-0038894-000
Chủ đơn: SAMSONITE IP HOLDINGS S.à r.l., SAMSONITE IP HOLDINGS S.à.R.L.(LU), SAMSONITE CORPORATION (Nay là: SAMSONITE LLC)(US)
SAAB TECHNOLOGIESĐơn VN-4-2000-48679 · nộp 29/06/2000 · văn bằng 4-0038884-000
Chủ đơn: SAAB AKTIEBOLAG
TARGUSĐơn VN-4-2000-46786 · nộp 13/06/2000 · văn bằng 4-0038572-000
Chủ đơn: TARGUS GROUP (UK) LIMITED
POIVRE BLANCĐơn VN-4-2000-46672 · nộp 05/06/2000 · văn bằng 4-0039675-000
Chủ đơn: Công ty may Đăng Khoa
ACUPUNCTUREĐơn VN-4-2000-46565 · nộp 29/05/2000 · văn bằng 4-0038661-000
Chủ đơn: TRIPLE JUICY LIMITED
SKILLERSĐơn VN-4-2000-48658 · nộp 03/05/2000 · văn bằng 4-0038356-000
Chủ đơn: SNICKERS INTELLECTUAL PROPERTY AB(SE), Snickers Workwear AB(SE), SNICKERS EUROPE AB(SE), Hultafors Group AB, VIIO DESIGN M.V AB(SE)
TRETORNĐơn VN-4-2000-46192 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0038276-000
Chủ đơn: TRETORN AKTIEBOLAG(SE), ABG-TRETORN, LLC
ON & ONĐơn VN-4-2000-46191 · nộp 28/04/2000 · văn bằng 4-0039637-000
Chủ đơn: BEAUCRE MERCHANDISING CO., LTD., BEAUCRE MERCHANDISING CO., LTD(KR)
YKKĐơn VN-4-2000-49577 · nộp 21/04/2000 · văn bằng 4-0038563-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
JETĐơn VN-4-2000-45919 · nộp 05/04/2000 · văn bằng 4-0042238-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY.(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
MAXXONĐơn VN-4-2000-45808 · nộp 29/03/2000 · văn bằng 4-0037654-000
Chủ đơn: BONTEX, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-47970 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0049935-000
Chủ đơn: BURBERRY LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-47969 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0039996-000
Chủ đơn: BURBERRY LIMITED, BURBERRY LIMITED(GB)
BURBERRYĐơn VN-4-2000-47968 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0039995-000
Chủ đơn: BURBERRY LIMITED, BURBERRY LIMITED(GB)
FARLIN BABY HUA ER LINĐơn VN-4-2000-45925 · nộp 02/03/2000 · văn bằng 4-0037746-000
Chủ đơn: FARLING INDUSTRIAL CO., LTD.
GALLAZĐơn VN-4-2000-45397 · nộp 16/02/2000 · văn bằng 4-0037358-000
Chủ đơn: GLOBE INTERNATIONAL NOMINEES PTY. LTD., GLOBE INTERNATIONAL LTD.(VG)
PORTLAND FIREĐơn VN-4-2000-45510 · nộp 02/02/2000 · văn bằng 4-0037588-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-45113 · nộp 26/01/2000 · văn bằng 4-0037210-000
Chủ đơn: LEVI STRAUSS & CO
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.








