Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 562/597
NH NGOC HUYNH WORLD COLLECTION FASHIONĐơn VN-4-2004-02477 · nộp 25/03/2004 · văn bằng 4-0064757-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Ngọc Huỳnh
MEI RONG MRĐơn VN-4-2004-02289 · nộp 22/03/2004 · văn bằng 4-0066974-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Dung
VONITHAĐơn VN-4-2004-02288 · nộp 22/03/2004 · văn bằng 4-0064012-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Dung (VN), Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Dung
MISSHAĐơn VN-4-2004-02213 · nộp 19/03/2004 · văn bằng 4-0063659-000
Chủ đơn: ABLE C & C CO., LTD, ABLE C & C CO., LTD (KR)
SANRIOĐơn VN-4-2004-02158 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066172-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD. (JP), SANRIO COMPANY, LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-02129 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066217-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD. (JP), SANRIO COMPANY, LTD.
HELLO KITTYĐơn VN-4-2004-02100 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0113005-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.
CABBEEN KHA BINHĐơn VN-4-2004-02041 · nộp 17/03/2004 · văn bằng 4-0066090-000
Chủ đơn: Fujian Shishi Zihua Shoes & Garments Company Limited(CN), GUANGZHOU ZIXI MANAGEMENT SERVICES CO., LTD
BUILT TO RESISTĐơn VN-4-2004-02021 · nộp 16/03/2004 · văn bằng 4-0066423-000
Chủ đơn: Jansport Apparel Corp
KID'S ARTĐơn VN-4-2004-01967 · nộp 15/03/2004 · văn bằng 4-0067791-000
Chủ đơn: Sakura Color Products Corporation. (Kabushiki Kaisha Sakura Kurepasu)
I INRAHANIĐơn VN-4-2004-01770 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0064396-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt may thổ cẩm Chăm
VINADAĐơn VN-4-2004-01714 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0064105-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại và dịch vụ VINADA
PET SHOPĐơn VN-4-2004-01701 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0071568-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn May mặc Thăng Long.
PET SHOPĐơn VN-4-2004-01700 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0071594-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn May mặc Thăng Long.
PET SHOPĐơn VN-4-2004-01699 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0073562-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Mặc Thăng Long
OLIVE DES OLIVEĐơn VN-4-2004-01557 · nộp 02/03/2004 · văn bằng 4-0065111-000
Chủ đơn: OLIVE DES OLIVE CO., LTD(JP), OLIVE DES OLIVE CO., LTD., MOKU MOKU CO., LTD.(JP)
FALLENĐơn VN-4-2004-01438 · nộp 27/02/2004 · văn bằng 4-0064333-000
Chủ đơn: Crossroads Productions, LLC
FOR ARTĐơn VN-4-2004-01417 · nộp 26/02/2004 · văn bằng 4-0064347-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
FRIENDLYĐơn VN-4-2004-01416 · nộp 26/02/2004
Chủ đơn: Công ty văn phòng phẩm Hồng Hà
GOLDEN LUCKĐơn VN-4-2004-01350 · nộp 24/02/2004 · văn bằng 4-0064393-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Kim Hên
X-LADYĐơn VN-4-2004-01349 · nộp 24/02/2004 · văn bằng 4-0064392-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Kim Hên
3003Đơn VN-4-2004-01016 · nộp 13/02/2004 · văn bằng 4-0063498-000
Chủ đơn: GUANGZHOU POLO TECHNOLOGY CO., LTD.
PINOCCHIOĐơn VN-4-2003-09589 · nộp 10/02/2004
Chủ đơn: Cửa hàng Chú bé gỗ
SIMEX RAINFOREST CHALLENGEĐơn VN-4-2004-00835 · nộp 05/02/2004
Chủ đơn: Sime Darby Malaysia Berhad
CHICKEN LITTLEĐơn VN-4-2004-00660 · nộp 30/01/2004 · văn bằng 4-0062776-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., A DELAWARE CORPORATION
THE INCREDIBLESĐơn VN-4-2004-00611 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062767-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., A DELAWARE CORPORATION
KISU SPECIALĐơn VN-4-2004-00564 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0065681-000
Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)
PATAGONIAĐơn VN-4-2004-00540 · nộp 28/01/2004 · văn bằng 4-0285561-000
Chủ đơn: PATAGONIA, INC.
LEVANĐơn VN-4-2004-00340 · nộp 13/01/2004 · văn bằng 4-0062653-000
Chủ đơn: Lê Thế Vân
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.