Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 560/597
BANDOLINOĐơn VN-4-2004-08536 · nộp 20/08/2004 · văn bằng 4-0074053-000
Chủ đơn: ABG-NINE WEST, LLC
AMWAYĐơn VN-4-2004-08056 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0077364-000
Chủ đơn: Alticor, Inc.
SAN ARTĐơn VN-4-2004-07901 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0074318-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sannam
SAN BAMBOOĐơn VN-4-2004-07900 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0071061-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SAN NAM(VN), Công ty TNHH SAN NAM
PRETTYFITĐơn VN-4-2004-07872 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0068675-000
Chủ đơn: Freemen Asia Pacific Private Limited (SG), Freemen Asia Pacific Private Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-07867 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0109750-000
Chủ đơn: LULULEMON ATHLETICA CANADA INC.
LULULEMONĐơn VN-4-2004-07866 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0069444-000
Chủ đơn: LULULEMON ATHLETICA CANADA INC.
JOHNNIE WALKERĐơn VN-4-2004-07781 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0069613-000
Chủ đơn: DIAGEO BRANDS B.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-07779 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0069612-000
Chủ đơn: DIAGEO BRANDS B.V.
KIDSĐơn VN-4-2004-07603 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0076366-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
ZIPPOĐơn VN-4-2004-07531 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0073511-000
Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY
G GIOSSARDIĐơn VN-4-2004-07511 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0068957-000
Chủ đơn: Miroza Leather (M) SDN. BHD
K KARRIMORĐơn VN-4-2004-07504 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0077935-000
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
KĐơn VN-4-2004-07503 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0070304-000
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
MITI CHAM LO TAI NANG VIETĐơn VN-4-2004-07451 · nộp 27/07/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH may túi xách Minh Tiến
SOLUTIONS IN FILM 'N' FIBERĐơn VN-4-2004-07343 · nộp 23/07/2004
Chủ đơn: RKW AG RHEINISCHE KUNSTSTOFFWERKE
KARRIMORĐơn VN-4-2004-07339 · nộp 23/07/2004 · văn bằng 4-0074526-000
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
SALEACOĐơn VN-4-2004-07206 · nộp 20/07/2004 · văn bằng 4-0069829-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần may da Sài Gòn
RONALĐơn VN-4-2004-07114 · nộp 19/07/2004 · văn bằng 4-0071015-000
Chủ đơn: Công ty TNHH liên minh Toàn Cầu, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Hải Hiệp Phong (VN)
P PATRICKĐơn VN-4-2004-06859 · nộp 12/07/2004
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
VACĐơn VN-4-2004-05731 · nộp 14/06/2004 · văn bằng 4-0068639-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại sản xuất Việt á Châu (VN), Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Việt á Châu
ANTIOCHĐơn VN-4-2004-05693 · nộp 11/06/2004 · văn bằng 4-0066920-000
Chủ đơn: SSP Enterprises - AYS, LLC
K2Đơn VN-4-2004-05385 · nộp 03/06/2004 · văn bằng 4-0078854-000
Chủ đơn: K-2 Corporation, K-2 Corporation (US)
GS CRAFTĐơn VN-4-2004-05282 · nộp 02/06/2004 · văn bằng 4-0076787-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tư vấn và Phát triển nghề Thủ công Giang Sơn
A NĐơn VN-4-2004-05278 · nộp 01/06/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại A&N
GH GIA HOAĐơn VN-4-2004-05256 · nộp 01/06/2004 · văn bằng 4-0069865-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ và sản xuất Gia Hoà
LUXURIAĐơn VN-4-2004-04891 · nộp 24/05/2004 · văn bằng 4-0064917-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn LU XU RIA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
