Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 508/597
AOKINGĐơn VN-4-2009-12508 · nộp 19/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH may túi xách Minh Tiến
EA AE E AĐơn VN-4-2009-12481 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0173194-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Âu á
SS SEASONALĐơn VN-4-2009-12297 · nộp 18/06/2009 · văn bằng 4-0188520-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hữu Quân(VN), Công ty TNHH thương mại Hữu Tân
J S WĐơn VN-4-2009-12081 · nộp 16/06/2009 · văn bằng 4-0164479-000
Chủ đơn: Diageo Brands B.V.
ColumbiaĐơn VN-4-2009-11991 · nộp 15/06/2009 · văn bằng 4-0154676-000
Chủ đơn: Columbia Sportswear Company
COLUMBIAĐơn VN-4-2009-11990 · nộp 15/06/2009 · văn bằng 4-0154675-000
Chủ đơn: Columbia Sportswear Company
Original - pro CreationĐơn VN-4-2009-11408 · nộp 08/06/2009 · văn bằng 4-0160886-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Nguyên Đạt
ORSUMĐơn VN-4-2009-11392 · nộp 08/06/2009 · văn bằng 4-0154026-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế AHK, Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Khoa(VN)
AMORETTIĐơn VN-4-2009-11391 · nộp 08/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế AHK
ĐUC THANH DTĐơn VN-4-2009-11194 · nộp 04/06/2009 · văn bằng 4-0155365-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Đức Thành
Khu Dự Trữ Sinh Quyển Kiên Giang KIEN GIANG BIOSPHERE RESERVEĐơn VN-4-2009-10978 · nộp 02/06/2009 · văn bằng 4-0190360-000
Chủ đơn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kiên Giang
NEWPORTĐơn VN-4-2009-10832 · nộp 01/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Giày Thanh Hải
S SeahorseĐơn VN-4-2009-10659 · nộp 29/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất xuất nhập khẩu thời trang Cá Ngựa
RAPUNZELĐơn VN-4-2009-10631 · nộp 28/05/2009 · văn bằng 4-0148588-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
AinoĐơn VN-4-2009-10609 · nộp 28/05/2009 · văn bằng 4-0194521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T.M.G
BELQĐơn VN-4-2009-10319 · nộp 26/05/2009 · văn bằng 4-0149350-000
Chủ đơn: Ngô Hồng Hải
Q2Đơn VN-4-2009-10236 · nộp 25/05/2009 · văn bằng 4-0148968-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thương mại Phước Bình
Q2Đơn VN-4-2009-10235 · nộp 25/05/2009 · văn bằng 4-0148967-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thương mại Phước Bình
TnavyĐơn VN-4-2009-10208 · nộp 25/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Thái Đạt
RakuRakuĐơn VN-4-2009-10207 · nộp 25/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Thái Đạt
VietZarĐơn VN-4-2009-10120 · nộp 22/05/2009 · văn bằng 4-0160800-000
Chủ đơn: Trần Văn Dũng
ERAVNĐơn VN-4-2009-10073 · nộp 22/05/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu xây dựng Tân Thời Đại
twoq two2 t w o q 2Đơn VN-4-2009-09921 · nộp 20/05/2009 · văn bằng 4-0157635-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thương mại Phước Bình
twoq two2 t w o q 2Đơn VN-4-2009-09920 · nộp 20/05/2009 · văn bằng 4-0158721-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thương mại Phước Bình
oslaimaĐơn VN-4-2009-09714 · nộp 19/05/2009 · văn bằng 4-0152671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Ngọc Linh(VN), Công ty TNHH sản xuất Ngọc Linh
SOODAĐơn VN-4-2009-09597 · nộp 18/05/2009
Chủ đơn: Công ty THHH Một Thành viên xây dựng thương mại dịch vụ PAN
SOODAĐơn VN-4-2009-09596 · nộp 18/05/2009
Chủ đơn: Công ty THHH Một Thành viên xây dựng thương mại dịch vụ PAN
SOODAĐơn VN-4-2009-09595 · nộp 18/05/2009
Chủ đơn: Công ty THHH Một Thành viên xây dựng thương mại dịch vụ PAN
SOODAĐơn VN-4-2009-09594 · nộp 18/05/2009
Chủ đơn: Công ty THHH Một Thành viên xây dựng thương mại dịch vụ PAN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
